moneychanger service
dịch vụ đổi tiền
moneychanger rates
tỷ giá đổi tiền
moneychanger fees
phí đổi tiền
moneychanger location
vị trí đổi tiền
moneychanger exchange
trao đổi tiền
moneychanger business
kinh doanh đổi tiền
moneychanger kiosk
quầy đổi tiền
moneychanger branch
chi nhánh đổi tiền
moneychanger network
mạng lưới đổi tiền
moneychanger options
tùy chọn đổi tiền
he went to the moneychanger to exchange his dollars for euros.
anh ta đến chỗ người đổi tiền để đổi đô la lấy euro.
the moneychanger offered a better rate than the bank.
người đổi tiền đưa ra tỷ giá tốt hơn so với ngân hàng.
tourists often rely on a moneychanger when traveling abroad.
khách du lịch thường dựa vào người đổi tiền khi đi du lịch nước ngoài.
it's important to find a trustworthy moneychanger.
điều quan trọng là phải tìm được người đổi tiền đáng tin cậy.
she asked the moneychanger about the fees for exchanging currency.
cô ấy hỏi người đổi tiền về phí đổi tiền tệ.
many moneychangers are located near tourist attractions.
nhiều người đổi tiền nằm gần các điểm tham quan du lịch.
using a moneychanger can save you money on exchanges.
sử dụng người đổi tiền có thể giúp bạn tiết kiệm tiền khi đổi.
he was cautious when choosing a moneychanger in the market.
anh ta thận trọng khi chọn người đổi tiền trong chợ.
the moneychanger provided excellent customer service.
người đổi tiền cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
before traveling, she checked the rates at different moneychangers.
trước khi đi du lịch, cô ấy đã kiểm tra tỷ giá tại các người đổi tiền khác nhau.
moneychanger service
dịch vụ đổi tiền
moneychanger rates
tỷ giá đổi tiền
moneychanger fees
phí đổi tiền
moneychanger location
vị trí đổi tiền
moneychanger exchange
trao đổi tiền
moneychanger business
kinh doanh đổi tiền
moneychanger kiosk
quầy đổi tiền
moneychanger branch
chi nhánh đổi tiền
moneychanger network
mạng lưới đổi tiền
moneychanger options
tùy chọn đổi tiền
he went to the moneychanger to exchange his dollars for euros.
anh ta đến chỗ người đổi tiền để đổi đô la lấy euro.
the moneychanger offered a better rate than the bank.
người đổi tiền đưa ra tỷ giá tốt hơn so với ngân hàng.
tourists often rely on a moneychanger when traveling abroad.
khách du lịch thường dựa vào người đổi tiền khi đi du lịch nước ngoài.
it's important to find a trustworthy moneychanger.
điều quan trọng là phải tìm được người đổi tiền đáng tin cậy.
she asked the moneychanger about the fees for exchanging currency.
cô ấy hỏi người đổi tiền về phí đổi tiền tệ.
many moneychangers are located near tourist attractions.
nhiều người đổi tiền nằm gần các điểm tham quan du lịch.
using a moneychanger can save you money on exchanges.
sử dụng người đổi tiền có thể giúp bạn tiết kiệm tiền khi đổi.
he was cautious when choosing a moneychanger in the market.
anh ta thận trọng khi chọn người đổi tiền trong chợ.
the moneychanger provided excellent customer service.
người đổi tiền cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
before traveling, she checked the rates at different moneychangers.
trước khi đi du lịch, cô ấy đã kiểm tra tỷ giá tại các người đổi tiền khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay