monosemes

[Mỹ]//ˌmɒnəʊˈsiːmiːz//
[Anh]//ˌmɑːnoʊˈsiːmiːz//

Dịch

n. Những từ hoặc morpheme chỉ có một nghĩa hoặc ý nghĩa duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

pure monosemes

monosemes tinh khiết

monosemes have

monosemes có

these monosemes

những monosemes này

common monosemes

monosemes phổ biến

few monosemes

ít monosemes

many monosemes

nhiều monosemes

linguistic monosemes

monosemes ngôn ngữ

Câu ví dụ

the situation started to deteriorate rapidly.

Tình hình bắt đầu suy thoái nhanh chóng.

we need to analyse the data carefully.

Chúng ta cần phân tích dữ liệu cẩn thận.

strict measures must be adopted immediately.

Các biện pháp nghiêm ngặt phải được áp dụng ngay lập tức.

the new policy was implemented last week.

Chính sách mới đã được triển khai vào tuần trước.

they decided to cancel the event.

Họ đã quyết định hủy bỏ sự kiện.

please explain why you did that.

Xin vui lòng giải thích tại sao bạn lại làm như vậy.

her qualifications satisfy the job requirements.

Chứng chỉ của cô ấy đáp ứng yêu cầu công việc.

the model was adjusted to fit the curve.

Mô hình đã được điều chỉnh để phù hợp với đường cong.

he agreed to lead the investigation.

Anh ấy đồng ý dẫn đầu cuộc điều tra.

complex phenomena can be decomposed into simpler parts.

Các hiện tượng phức tạp có thể được phân tích thành các phần đơn giản hơn.

the system will automatically detect any errors.

Hệ thống sẽ tự động phát hiện bất kỳ lỗi nào.

you must respect the privacy of others.

Bạn phải tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay