moonboot

[Mỹ]/ˈmuːn.buːt/
[Anh]/ˈmuːn.buːt/

Dịch

n.一双厚实、通常防水的靴子,专为在雪地上行走而设计
Các dạng của từ
số nhiềumoonboots

Câu ví dụ

she wore warm moonboots to walk through the deep snow.

Cô ấy mang đôi ủng moonboots ấm áp để đi qua lớp tuyết dày.

the children jumped in their moonboots across the frozen playground.

Các em nhỏ nhảy nhót trong đôi ủng moonboots của mình trên sân chơi đóng băng.

these vintage moonboots have become fashionable again.

Đôi ủng moonboots cổ điển này lại trở nên thời trang trở lại.

he purchased sturdy leather moonboots for his winter trip.

Anh mua đôi ủng moonboots bằng da chắc chắn cho chuyến đi mùa đông của mình.

the moonboot style from the 1970s is making a comeback.

Phong cách ủng moonboots từ những năm 1970 đang trở lại.

her fluffy moonboots kept her feet cozy in the cabin.

Đôi ủng moonboots xù của cô ấy giữ cho đôi chân cô ấm áp trong cabin.

we needed heavy moonboots to trek through the mountain trails.

Chúng tôi cần đôi ủng moonboots nặng để đi bộ qua các con đường núi.

bright orange moonboots stood out against the white snow.

Đôi ủng moonboots cam rực rỡ nổi bật trên nền tuyết trắng.

after skiing, he relaxed by the fire in his comfortable moonboots.

Sau khi trượt tuyết, anh thư giãn bên lửa trong đôi ủng moonboots thoải mái của mình.

these moonboots are too bulky for indoor wear.

Đôi ủng moonboots này quá cồng kềnh để mang trong nhà.

she packed her moonboots for the arctic expedition.

Cô ấy đóng gói đôi ủng moonboots của mình cho chuyến thám hiểm Bắc Cực.

the children received new moonboots as christmas gifts.

Các em nhỏ nhận được đôi ủng moonboots mới làm quà Giáng sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay