moralizers

[US]/ˈmɒrəlaɪzəz/
[UK]/ˈmɔːrəlaɪzərz/

Translation

n. Số nhiều của moralizer; những người đưa ra phán đoán về đạo đức.
v. Chia thì hiện tại ngôi thứ ba của động từ moralize; bình luận về các vấn đề đúng sai.

Phrases & Collocations

the moralizers

những người đạo đức giả

moralizers all

tất cả những người đạo đức giả

old moralizers

những người đạo đức giả xưa

hypocritical moralizers

những người đạo đức giả giả tạo

Example Sentences

self-righteous moralizers often criticize others while ignoring their own faults.

Những người đạo đức giả thường chỉ trích người khác trong khi bỏ qua những khuyết điểm của chính họ.

religious moralizers have throughout history attempted to control social behavior through guilt.

Những người đạo đức theo tôn giáo đã cố gắng kiểm soát hành vi xã hội thông qua nỗi hối hận trong suốt lịch sử.

modern moralizers frequently use social media platforms to express their disapproval of contemporary culture.

Những người đạo đức hiện đại thường xuyên sử dụng các nền tảng mạng xã hội để bày tỏ sự không hài lòng với văn hóa đương đại.

victorian moralizers imposed strict codes of conduct that governed every aspect of daily life.

Những người đạo đức thời Victoria đã áp đặt những quy tắc nghiêm ngặt chi phối mọi khía cạnh của đời sống hàng ngày.

the cultural moralizers argue that traditional values are under siege from modernization.

Những người đạo đức văn hóa lập luận rằng các giá trị truyền thống đang bị đe dọa bởi hiện đại hóa.

political moralizers use ethics rhetoric to gain support from disillusioned voters.

Những người đạo đức chính trị sử dụng ngôn từ về đạo đức để giành được sự ủng hộ từ những cử tri thất vọng.

environmental moralizers advocate for sustainable practices and criticize wasteful lifestyles.

Những người đạo đức môi trường ủng hộ các phương pháp bền vững và chỉ trích lối sống lãng phí.

social media moralizers quickly condemn celebrities for any perceived moral transgression.

Những người đạo đức trên mạng xã hội nhanh chóng lên án các ngôi sao vì bất kỳ hành vi đạo đức nào được cho là sai trái.

the pious moralizers in the community demanded stricter observance of religious holidays.

Những người đạo đức mộ đạo trong cộng đồng yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt hơn các ngày lễ tôn giáo.

professional moralizers often write opinion pieces criticizing what they perceive as societal decay.

Những người đạo đức chuyên nghiệp thường viết các bài viết bày tỏ quan điểm chỉ trích những gì họ cho là sự suy thoái của xã hội.

even well-meaning moralizers can become tiresome when they fail to acknowledge complexity.

Ngay cả những người đạo đức có ý tốt cũng có thể trở nên nhàm chán khi họ không thể nhận ra sự phức tạp.

the sanctimonious moralizers refused to acknowledge that their own behavior contradicted their teachings.

Những người đạo đức giả dửng dưng không thừa nhận rằng hành vi của chính họ mâu thuẫn với những lời dạy của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now