mounding

[Mỹ]/[ˈmaʊndɪŋ]/
[Anh]/[ˈmaʊndɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 有土丘特征的或具有土丘的。
n. 形成土丘的行为。
v. 形成或塑造成土丘;堆积或积累。

Cụm từ & Cách kết hợp

mounding up

đống lên

mounding snow

đống tuyết

mounding earth

đống đất

mounding pile

đống đống

mounding sand

đống cát

mounding debris

đống đổ nát

mounding gradually

đống dần dần

mounding higher

đống cao hơn

mounding around

đống xung quanh

mounded neatly

đống gọn gàng

Câu ví dụ

the children were busy mounding sand in the sandbox.

Các đứa trẻ đang bận rộn đắp đống cát trong hộp cát.

a mounding pile of leaves covered the lawn.

Một đống lá phủ đầy bãi cỏ.

the snow was mounding up against the fence.

Tuyết đang đắp đống lên hàng rào.

we watched the mounding of the fresh dough on the pizza.

Chúng tôi quan sát việc đắp bột tươi lên bánh pizza.

the landscaping included mounding the soil around the tree.

Cảnh quan bao gồm việc đắp đất xung quanh gốc cây.

a mounding heap of laundry sat on the bed.

Một đống quần áo chất đống nằm trên giường.

the baker carefully began mounding the pastry cream.

Nhà làm bánh cẩn thận bắt đầu đắp kem bánh ngọt.

the riverbank was gradually mounding with sediment.

Bờ sông đang dần đắp đống với trầm tích.

the volunteers spent the afternoon mounding compost.

Các tình nguyện dành buổi chiều đắp đống phân compost.

the artist used mounding techniques to create texture.

Họa sĩ sử dụng kỹ thuật đắp đống để tạo kết cấu.

a mounding display of pumpkins decorated the porch.

Một màn trình bày đống bí ngô trang trí hiên nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay