mullioned windows
cửa sổ nhiều ô
The mullioned windows in the old building added a touch of elegance.
Những ô cửa có các trụ hoa văn trong tòa nhà cổ kính đã thêm một nét thanh lịch.
She admired the intricate design of the mullioned glass doors.
Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của các cửa bằng kính có các trụ hoa văn.
The mullioned arches in the church were stunning.
Những vòm cung có các trụ hoa văn trong nhà thờ thật tuyệt vời.
The mullioned skylight allowed natural light to flood the room.
Cửa sổ trời có các trụ hoa văn cho phép ánh sáng tự nhiên tràn ngập căn phòng.
The historic mansion featured mullioned windows throughout.
Ngôi nhà cổ kính có các ô cửa có các trụ hoa văn khắp nơi.
The mullioned doorway led to a beautiful garden.
Cửa vào có các trụ hoa văn dẫn đến một khu vườn xinh đẹp.
The mullioned panels on the ceiling added a unique charm to the room.
Các tấm hoa văn có các trụ hoa văn trên trần nhà đã thêm một nét quyến rũ độc đáo cho căn phòng.
The mullioned facade of the building was a sight to behold.
Mặt tiền có các trụ hoa văn của tòa nhà là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
The cozy cottage had charming mullioned windows overlooking the meadow.
Ngôi nhà nhỏ ấm cúng có các ô cửa có các trụ hoa văn quyến rũ nhìn ra đồng cỏ.
The mullioned glass partition created a sense of privacy in the office.
Bức tường ngăn bằng kính có các trụ hoa văn tạo ra một cảm giác riêng tư trong văn phòng.
The mullioned thirteenth-century window is open behind him.
Cửa sổ thế kỷ thứ mười ba có các cột trụ mở ra phía sau anh.
Nguồn: Saint Joan of Arc" He'd have a job spotting Harry in this, " said Ron, nodding through the mullioned windows at the thick, swirling snow.
" Anh sẽ gặp khó khăn trong việc tìm thấy Harry trong cái này," Ron nói, gật đầu nhìn qua các cửa sổ có các cột trụ và tuyết dày, xoáy.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanWith Dumbledore gone, fear had spread as never before, so that the sun warming the castle walls outside seemed to stop at the mullioned windows.
Khi Dumbledore đã ra đi, nỗi sợ hãi lan rộng hơn bao giờ hết, đến mức ánh nắng sưởi ấm các bức tường lâu đài bên ngoài dường như dừng lại ở các cửa sổ có các cột trụ.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsOther students, nearly all of them fifth-years, sat at lamp-lit tables nearby, noses close to books, quills scratching feverishly, while the sky outside the mullioned windows grew steadily blacker.
Những học sinh khác, hầu hết là năm thứ năm, ngồi ở những chiếc bàn sáng đèn gần đó, mũi kề sách, lông ngỗng cào nhiệt tình, trong khi bầu trời bên ngoài các cửa sổ có các cột trụ ngày càng trở nên tối hơn.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenixmullioned windows
cửa sổ nhiều ô
The mullioned windows in the old building added a touch of elegance.
Những ô cửa có các trụ hoa văn trong tòa nhà cổ kính đã thêm một nét thanh lịch.
She admired the intricate design of the mullioned glass doors.
Cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của các cửa bằng kính có các trụ hoa văn.
The mullioned arches in the church were stunning.
Những vòm cung có các trụ hoa văn trong nhà thờ thật tuyệt vời.
The mullioned skylight allowed natural light to flood the room.
Cửa sổ trời có các trụ hoa văn cho phép ánh sáng tự nhiên tràn ngập căn phòng.
The historic mansion featured mullioned windows throughout.
Ngôi nhà cổ kính có các ô cửa có các trụ hoa văn khắp nơi.
The mullioned doorway led to a beautiful garden.
Cửa vào có các trụ hoa văn dẫn đến một khu vườn xinh đẹp.
The mullioned panels on the ceiling added a unique charm to the room.
Các tấm hoa văn có các trụ hoa văn trên trần nhà đã thêm một nét quyến rũ độc đáo cho căn phòng.
The mullioned facade of the building was a sight to behold.
Mặt tiền có các trụ hoa văn của tòa nhà là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
The cozy cottage had charming mullioned windows overlooking the meadow.
Ngôi nhà nhỏ ấm cúng có các ô cửa có các trụ hoa văn quyến rũ nhìn ra đồng cỏ.
The mullioned glass partition created a sense of privacy in the office.
Bức tường ngăn bằng kính có các trụ hoa văn tạo ra một cảm giác riêng tư trong văn phòng.
The mullioned thirteenth-century window is open behind him.
Cửa sổ thế kỷ thứ mười ba có các cột trụ mở ra phía sau anh.
Nguồn: Saint Joan of Arc" He'd have a job spotting Harry in this, " said Ron, nodding through the mullioned windows at the thick, swirling snow.
" Anh sẽ gặp khó khăn trong việc tìm thấy Harry trong cái này," Ron nói, gật đầu nhìn qua các cửa sổ có các cột trụ và tuyết dày, xoáy.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanWith Dumbledore gone, fear had spread as never before, so that the sun warming the castle walls outside seemed to stop at the mullioned windows.
Khi Dumbledore đã ra đi, nỗi sợ hãi lan rộng hơn bao giờ hết, đến mức ánh nắng sưởi ấm các bức tường lâu đài bên ngoài dường như dừng lại ở các cửa sổ có các cột trụ.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsOther students, nearly all of them fifth-years, sat at lamp-lit tables nearby, noses close to books, quills scratching feverishly, while the sky outside the mullioned windows grew steadily blacker.
Những học sinh khác, hầu hết là năm thứ năm, ngồi ở những chiếc bàn sáng đèn gần đó, mũi kề sách, lông ngỗng cào nhiệt tình, trong khi bầu trời bên ngoài các cửa sổ có các cột trụ ngày càng trở nên tối hơn.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay