multi-core

[Mỹ]/[ˈmʌltiˌkɔː(r)]/
[Anh]/[ˈmʌltiˌkɔːr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị xử lý trung tâm có hai hoặc nhiều lõi xử lý; một hệ thống máy tính hoặc bộ xử lý sử dụng nhiều lõi.
adj. Có hai hoặc nhiều lõi xử lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-core processor

Vi xử lý đa lõi

multi-core system

Hệ thống đa lõi

multi-core chip

Vi mạch đa lõi

running multi-core

Chạy đa lõi

multi-core performance

Hiệu năng đa lõi

multi-core enabled

Kích hoạt đa lõi

multi-core architecture

Hiến trúc đa lõi

multi-core cpus

Vi xử lý đa lõi

multi-core tasks

Nhiệm vụ đa lõi

multi-core device

Thiết bị đa lõi

Câu ví dụ

the new processor features a powerful multi-core design.

Vi xử lý mới có thiết kế đa lõi mạnh mẽ.

we need a multi-core system for video editing.

Chúng ta cần hệ thống đa lõi để chỉnh sửa video.

multi-core processors are essential for modern gaming.

Vi xử lý đa lõi là cần thiết cho trò chơi hiện đại.

the software is optimized for multi-core architectures.

Phần mềm được tối ưu cho kiến trúc đa lõi.

a multi-core cpu can handle complex tasks efficiently.

Vi xử lý đa lõi có thể xử lý các nhiệm vụ phức tạp một cách hiệu quả.

consider a multi-core laptop for increased productivity.

Hãy cân nhắc laptop đa lõi để tăng năng suất.

the server utilizes a dual multi-core processor.

Máy chủ sử dụng bộ xử lý đa lõi kép.

multi-core processing speeds up rendering times significantly.

Xử lý đa lõi làm tăng tốc độ渲định hình đáng kể.

compare the performance of single-core versus multi-core.

So sánh hiệu năng giữa lõi đơn và đa lõi.

the application benefits from a multi-core configuration.

Ứng dụng có lợi từ cấu hình đa lõi.

choose a multi-core chip for demanding applications.

Hãy chọn chip đa lõi cho các ứng dụng khắt khe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay