single-core

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈkɔː]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈkɔːr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị xử lý trung tâm (CPU) có một nhân.
adj. Có một nhân; liên quan đến CPU có một nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-core processor

vi xử lý đơn nhân

single-core system

hệ thống đơn nhân

single-core cpu

cpu đơn nhân

using single-core

sử dụng đơn nhân

single-core device

thiết bị đơn nhân

single-core architecture

kiến trúc đơn nhân

single-core performance

hiệu năng đơn nhân

single-core chip

chip đơn nhân

single-core unit

đơn vị đơn nhân

single-core design

thiết kế đơn nhân

Câu ví dụ

the single-core processor struggled with the demanding game.

Vi xử lý đơn nhân gặp khó khăn khi chạy trò chơi yêu cầu cao.

many modern applications require multi-core processing, not just a single-core.

Rất nhiều ứng dụng hiện đại yêu cầu xử lý đa nhân, không chỉ là đơn nhân.

a single-core system is generally less efficient for multitasking.

Hệ thống đơn nhân thường kém hiệu quả hơn khi thực hiện đa nhiệm.

the older laptop had a slow single-core cpu.

Máy tính xách tay cũ có vi xử lý đơn nhân chậm.

comparing single-core performance is still relevant for some legacy software.

So sánh hiệu năng đơn nhân vẫn còn liên quan đến một số phần mềm cũ.

the benchmark test measured the single-core speed of the processor.

Thử nghiệm đánh giá đã đo tốc độ đơn nhân của bộ xử lý.

even a basic task can feel sluggish on a single-core machine.

Ngay cả một nhiệm vụ cơ bản cũng có thể cảm thấy chậm chạp trên máy đơn nhân.

the single-core architecture is becoming increasingly obsolete.

Thiết kế đơn nhân đang ngày càng trở nên lỗi thời.

we analyzed the single-core performance versus a dual-core system.

Chúng tôi đã phân tích hiệu năng đơn nhân so với hệ thống đa nhân.

the application's single-core dependency limited its functionality.

Tính phụ thuộc đơn nhân của ứng dụng đã giới hạn tính năng của nó.

despite its limitations, the single-core processor was sufficient for basic tasks.

Dù có những hạn chế, vi xử lý đơn nhân vẫn đủ để thực hiện các nhiệm vụ cơ bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay