multi-line

[Mỹ]/[ˈmʌlti laɪn]/
[Anh]/[ˈmʌlti laɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Mở rộng trên nhiều dòng; Liên quan hoặc sử dụng nhiều dòng văn bản hoặc mã.
n. Một phần tử văn bản hoặc mã chiếm nhiều dòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-line text

text nhiều dòng

multi-line input

đầu vào nhiều dòng

multi-line display

hiển thị nhiều dòng

multi-line comment

nhận xét nhiều dòng

multi-line editor

chỉnh sửa nhiều dòng

multi-line string

chuỗi nhiều dòng

multi-line output

đầu ra nhiều dòng

multi-line format

định dạng nhiều dòng

multi-line support

hỗ trợ nhiều dòng

multi-line code

mã nhiều dòng

Câu ví dụ

the report included a multi-line graph showing sales trends over the year.

Báo cáo bao gồm một biểu đồ đa dòng hiển thị xu hướng doanh số trong năm.

we need a multi-line approach to solve this complex problem effectively.

Chúng ta cần một phương pháp đa dòng để giải quyết hiệu quả vấn đề phức tạp này.

the code editor supports multi-line comments for better readability.

Trình soạn thảo mã hỗ trợ nhận xét đa dòng để cải thiện khả năng đọc.

the email contained a multi-line response to all of our questions.

Email chứa một câu trả lời đa dòng cho tất cả các câu hỏi của chúng tôi.

the artist used a multi-line technique to create the intricate design.

Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật đa dòng để tạo ra thiết kế tinh xảo.

the software allows for multi-line input in the search bar.

Phần mềm cho phép nhập đa dòng trong thanh tìm kiếm.

the document included a multi-line table summarizing the key findings.

Tài liệu bao gồm một bảng đa dòng tóm tắt các phát hiện chính.

the essay required a multi-line argument to support the thesis statement.

Bài luận yêu cầu một lập luận đa dòng để hỗ trợ tuyên bố luận điểm.

the user interface features a multi-line text box for user input.

Giao diện người dùng có một hộp văn bản đa dòng để nhập dữ liệu người dùng.

the presentation included a multi-line chart comparing different product features.

Bản trình bày bao gồm một biểu đồ đa dòng so sánh các tính năng sản phẩm khác nhau.

the script used a multi-line dialogue to showcase the characters' personalities.

Chú thích đã sử dụng một đoạn hội thoại đa dòng để thể hiện tính cách của các nhân vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay