multi-unit

[Mỹ]/[ˈmʌlti ˈjunɪt]/
[Anh]/[ˈmʌlti ˈjunɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gồm nhiều đơn vị; liên quan đến nhiều đơn vị; một tòa nhà chứa nhiều đơn vị ở riêng biệt.
adj. gồm nhiều đơn vị; liên quan đến nhiều đơn vị

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-unit complex

khu phức hợp nhiều căn hộ

multi-unit dwelling

khu nhà ở nhiều căn hộ

multi-unit property

bất động sản nhiều căn hộ

multi-unit development

dự án nhiều căn hộ

managing multi-unit

quản lý khu nhiều căn hộ

multi-unit building

tòa nhà nhiều căn hộ

multi-unit sales

bán nhiều căn hộ

multi-unit investment

đầu tư vào khu nhiều căn hộ

multi-unit project

dự án khu nhiều căn hộ

multi-unit homes

nhà ở nhiều căn hộ

Câu ví dụ

the multi-unit apartment complex offers various floor plans.

Khu phức hợp căn hộ nhiều đơn vị cung cấp nhiều lựa chọn bố cục mặt bằng khác nhau.

we analyzed the multi-unit sales data for the quarter.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu bán hàng nhiều đơn vị cho quý.

the project involved constructing a new multi-unit housing development.

Dự án liên quan đến việc xây dựng một khu phát triển nhà ở nhiều đơn vị mới.

the multi-unit delivery system streamlines the shipping process.

Hệ thống giao hàng nhiều đơn vị hợp lý hóa quy trình vận chuyển.

the company specializes in designing multi-unit commercial spaces.

Công ty chuyên về thiết kế các không gian thương mại nhiều đơn vị.

the multi-unit storage solution maximized space utilization.

Giải pháp lưu trữ nhiều đơn vị tối đa hóa việc sử dụng không gian.

the team developed a new multi-unit training program.

Đội ngũ đã phát triển một chương trình đào tạo nhiều đơn vị mới.

the multi-unit transportation system connects several cities.

Hệ thống giao thông vận tải nhiều đơn vị kết nối nhiều thành phố.

we are evaluating the feasibility of a multi-unit solar panel installation.

Chúng tôi đang đánh giá tính khả thi của việc lắp đặt các tấm năng lượng mặt trời nhiều đơn vị.

the multi-unit software package offers a comprehensive suite of tools.

Gói phần mềm nhiều đơn vị cung cấp một bộ công cụ toàn diện.

the multi-unit construction project is on schedule and within budget.

Dự án xây dựng nhiều đơn vị đang đúng tiến độ và trong ngân sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay