multilinguistic

[Mỹ]/ˌmʌltiˈlɪŋɡwɪstɪk/
[Anh]/ˌmʌltiˈlɪŋɡwɪstɪk/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc liên quan đến nhiều ngôn ngữ; đa dạng về đặc điểm ngôn ngữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

multilinguistic approach

kỹ năng đa ngôn ngữ

multilinguistic skills

khả năng đa ngôn ngữ

multilinguistic education

năng lực đa ngôn ngữ

multilinguistic research

giao tiếp đa ngôn ngữ

multilinguistic environment

chuyên gia đa ngôn ngữ

multilinguistic community

giáo dục đa ngôn ngữ

multilinguistic speaker

cộng đồng đa ngôn ngữ

multilinguistic program

bối cảnh đa ngôn ngữ

multilinguistic policy

tài năng đa ngôn ngữ

multilinguistic development

bẩm sinh đa ngôn ngữ

Câu ví dụ

the multilinguistic community benefits from shared cultural experiences.

học sinh phát triển năng lực đa ngôn ngữ thông qua các chương trình ngôn ngữ nhập vai.

a multilinguistic environment encourages flexible thinking among students.

khả năng đa ngôn ngữ của nhóm đã gây ấn tượng với khách hàng quốc tế.

developing multilinguistic competence can enhance career opportunities.

giáo dục hiện đại nhấn mạnh các kỹ năng đa ngôn ngữ cho sự nghiệp toàn cầu.

teachers should utilize multilinguistic resources to support diverse learners.

trường học thực hiện cách tiếp cận đa ngôn ngữ trong phát triển sớm trẻ thơ.

the program promotes multilinguistic communication in international workplaces.

trong bối cảnh đa ngôn ngữ, trẻ em học cách chuyển đổi giữa các ngôn ngữ một cách dễ dàng.

understanding multilinguistic diversity helps reduce cultural misunderstandings.

các công ty được lợi từ việc tạo ra môi trường làm việc đa ngôn ngữ.

multilinguistic training is essential for effective public service delivery.

giao tiếp đa ngôn ngữ hiệu quả đòi hỏi nhận thức về văn hóa bên cạnh các kỹ năng ngôn ngữ.

the new policy supports multilinguistic practices in education.

bối cảnh đa ngôn ngữ của cô ấy đã mang lại những cơ hội độc đáo trong quan hệ quốc tế.

he built a multilinguistic repertoire by learning several languages.

trường đại học cung cấp các nguồn lực để phát triển đa ngôn ngữ trong tất cả các khoa.

multilinguistic interactions at conferences foster innovative ideas.

tôn vinh sự đa dạng đa ngôn ngữ làm phong phú thêm động lực học và sự tham gia của học sinh.

the research focuses on multilinguistic awareness in early childhood.

giáo trình mới tích hợp khung đa ngôn ngữ để dạy các ngôn ngữ nước ngoài.

providing multilinguistic signage improves accessibility in public spaces.

giáo viên được đào tạo về các phương pháp đa ngôn ngữ để hỗ trợ học sinh đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay