multipotency

[Mỹ]/[mʌl.tɪˈpɒt.ən.si]/
[Anh]/[mʌl.tɪˈpoː.tən.si]/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau; khả năng của một tế bào biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

multipotency potential

tiềm năng đa năng

assessing multipotency

đánh giá đa năng

multipotency observed

quan sát thấy đa năng

multipotency markers

các dấu hiệu đa năng

demonstrating multipotency

chứng minh đa năng

multipotency studies

nghiên cứu về đa năng

maintaining multipotency

vận hành đa năng

multipotency decline

sự suy giảm đa năng

enhanced multipotency

đa năng được tăng cường

multipotency levels

mức độ đa năng

Câu ví dụ

the stem cells exhibited remarkable multipotency, capable of differentiating into various cell types.

Các tế bào gốc thể hiện tính đa năng đáng kể, có khả năng biệt hóa thành nhiều loại tế bào khác nhau.

understanding multipotency is crucial for regenerative medicine research.

Hiểu về tính đa năng là rất quan trọng đối với nghiên cứu y học tái tạo.

researchers are investigating the factors that influence multipotency in embryonic cells.

Nghiên cứu viên đang điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến tính đa năng trong các tế bào phôi.

maintaining multipotency is a challenge in stem cell culture.

Duy trì tính đa năng là một thách thức trong nuôi cấy tế bào gốc.

the drug aims to enhance multipotency and promote tissue repair.

Loại thuốc này nhằm tăng cường tính đa năng và thúc đẩy sửa chữa mô.

loss of multipotency can contribute to age-related tissue degeneration.

Mất tính đa năng có thể góp phần vào sự thoái hóa mô liên quan đến tuổi tác.

the study explored the relationship between multipotency and cell survival.

Nghiên cứu đã khám phá mối quan hệ giữa tính đa năng và sự sống sót của tế bào.

induced pluripotent stem cells share similarities with multipotent stem cells.

Các tế bào gốc đa năng được tạo ra bằng cách cảm ứng có điểm tương đồng với các tế bào gốc đa năng.

the therapeutic potential of multipotent cells is being actively investigated.

Tiềm năng điều trị của các tế bào đa năng đang được nghiên cứu tích cực.

differences in multipotency exist between various stem cell populations.

Các khác biệt về tính đa năng tồn tại giữa các quần thể tế bào gốc khác nhau.

assessing multipotency is essential for evaluating stem cell quality.

Đánh giá tính đa năng là cần thiết để đánh giá chất lượng tế bào gốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay