mutator gene
gen gây đột biến
mutator effect
hiệu ứng gây đột biến
mutator activity
hoạt động gây đột biến
mutator phenotype
kiểu hình gây đột biến
mutator strain
chủng gây đột biến
acting mutator
chất gây đột biến đang hoạt động
mutator complex
phức hợp gây đột biến
mutator function
chức năng gây đột biến
mutator region
vùng gây đột biến
mutator proteins
protein gây đột biến
the genetic mutator caused significant changes in the organism's dna.
Chất gây đột biến di truyền đã gây ra những thay đổi đáng kể trong DNA của sinh vật.
we identified a novel mutator gene on chromosome 12.
Chúng tôi đã xác định một gen gây đột biến mới trên nhiễm sắc thể 12.
the mutator effect can lead to unpredictable evolutionary outcomes.
Tác dụng của chất gây đột biến có thể dẫn đến những kết quả tiến hóa không thể dự đoán trước.
researchers are studying the role of mutators in cancer development.
Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của các chất gây đột biến trong sự phát triển của ung thư.
the software mutator introduced random errors into the code.
Chất gây đột biến phần mềm đã đưa ra các lỗi ngẫu nhiên vào mã.
a strong mutator can accelerate the rate of mutation.
Một chất gây đột biến mạnh có thể làm tăng tốc độ đột biến.
the mutator domain is crucial for enzyme activity.
Chuỗi vùng gây đột biến là rất quan trọng đối với hoạt động của enzyme.
we used a mutator strain to induce mutations in the bacteria.
Chúng tôi đã sử dụng một chủng gây đột biến để gây ra các đột biến ở vi khuẩn.
the mutator phenotype was observed in several different cell lines.
Đặc điểm kiểu hình của chất gây đột biến đã được quan sát trong nhiều dòng tế bào khác nhau.
the mutator's influence on the protein structure was significant.
Tác động của chất gây đột biến đối với cấu trúc protein là rất lớn.
the mutator enzyme facilitates the incorporation of non-natural amino acids.
Enzyme gây đột biến giúp đưa các axit amin không tự nhiên vào.
mutator gene
gen gây đột biến
mutator effect
hiệu ứng gây đột biến
mutator activity
hoạt động gây đột biến
mutator phenotype
kiểu hình gây đột biến
mutator strain
chủng gây đột biến
acting mutator
chất gây đột biến đang hoạt động
mutator complex
phức hợp gây đột biến
mutator function
chức năng gây đột biến
mutator region
vùng gây đột biến
mutator proteins
protein gây đột biến
the genetic mutator caused significant changes in the organism's dna.
Chất gây đột biến di truyền đã gây ra những thay đổi đáng kể trong DNA của sinh vật.
we identified a novel mutator gene on chromosome 12.
Chúng tôi đã xác định một gen gây đột biến mới trên nhiễm sắc thể 12.
the mutator effect can lead to unpredictable evolutionary outcomes.
Tác dụng của chất gây đột biến có thể dẫn đến những kết quả tiến hóa không thể dự đoán trước.
researchers are studying the role of mutators in cancer development.
Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của các chất gây đột biến trong sự phát triển của ung thư.
the software mutator introduced random errors into the code.
Chất gây đột biến phần mềm đã đưa ra các lỗi ngẫu nhiên vào mã.
a strong mutator can accelerate the rate of mutation.
Một chất gây đột biến mạnh có thể làm tăng tốc độ đột biến.
the mutator domain is crucial for enzyme activity.
Chuỗi vùng gây đột biến là rất quan trọng đối với hoạt động của enzyme.
we used a mutator strain to induce mutations in the bacteria.
Chúng tôi đã sử dụng một chủng gây đột biến để gây ra các đột biến ở vi khuẩn.
the mutator phenotype was observed in several different cell lines.
Đặc điểm kiểu hình của chất gây đột biến đã được quan sát trong nhiều dòng tế bào khác nhau.
the mutator's influence on the protein structure was significant.
Tác động của chất gây đột biến đối với cấu trúc protein là rất lớn.
the mutator enzyme facilitates the incorporation of non-natural amino acids.
Enzyme gây đột biến giúp đưa các axit amin không tự nhiên vào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay