mutilators

[Mỹ]/[ˈmjuːtɪˌleɪtə(r)]/
[Anh]/[ˈmjuːtɪˌleɪtə(r)]/

Dịch

n. Người bẻ bỏ; những người gây ra sự bẻ bỏ; những đồ vật hoặc con người gây ra sự bẻ bỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

brutal mutilators

những kẻ bóp nát tàn bạo

stopping mutilators

ngăn chặn những kẻ bóp nát

professional mutilators

những kẻ bóp nát chuyên nghiệp

historical mutilators

những kẻ bóp nát lịch sử

ruthless mutilators

những kẻ bóp nát tàn nhẫn

seeking mutilators

tìm kiếm những kẻ bóp nát

identified mutilators

những kẻ bóp nát đã được xác định

violent mutilators

những kẻ bóp nát bạo lực

skilled mutilators

những kẻ bóp nát lành nghề

former mutilators

những kẻ bóp nát trước đây

Câu ví dụ

the film depicted the mutators as relentless and terrifying villains.

Bộ phim mô tả những kẻ đột biến như những kẻ phản diện tàn nhẫn và đáng sợ.

genetic mutators can lead to unpredictable changes in organisms.

Những kẻ đột biến di truyền có thể dẫn đến những thay đổi khó lường ở sinh vật.

scientists are studying the role of mutators in cancer development.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu vai trò của những kẻ đột biến trong sự phát triển của ung thư.

the game featured powerful mutators that altered gameplay significantly.

Trò chơi có các kẻ đột biến mạnh mẽ làm thay đổi đáng kể lối chơi.

exposure to radiation can induce genetic mutators in living tissues.

Tiếp xúc với phóng xạ có thể gây ra những kẻ đột biến di truyền ở các mô sống.

the story explored the psychological impact of being a mutator.

Câu chuyện khám phá tác động tâm lý của việc trở thành một kẻ đột biến.

the team identified several key mutators within the protein structure.

Nhóm đã xác định được một số kẻ đột biến quan trọng trong cấu trúc protein.

the software included tools to identify and analyze genetic mutators.

Phần mềm bao gồm các công cụ để xác định và phân tích những kẻ đột biến di truyền.

the novel's antagonist was a ruthless and cunning mutator.

Kẻ phản diện trong tiểu thuyết là một kẻ đột biến tàn nhẫn và xảo quyệt.

the research focused on understanding the mechanisms of mutators.

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu cơ chế của những kẻ đột biến.

the game's mutators created chaotic and unpredictable scenarios.

Những kẻ đột biến trong trò chơi tạo ra những tình huống hỗn loạn và khó đoán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay