n-dimensional

[Mỹ]/[n.ˌdɪˈmenʃənəl]/
[Anh]/[n.ˌdɪˈmenʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc liên quan đến nhiều chiều; Liên quan đến hoặc bao gồm n chiều; Được dùng để mô tả một hệ thống hoặc không gian có nhiều hơn ba chiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

n-dimensional space

Không gian n chiều

n-dimensional analysis

Phân tích n chiều

n-dimensional data

Dữ liệu n chiều

n-dimensional model

Mô hình n chiều

n-dimensional geometry

Hình học n chiều

n-dimensional world

Thế giới n chiều

rendering n-dimensional

Hiển thị n chiều

exploring n-dimensional

Khám phá n chiều

defining n-dimensional

Xác định n chiều

high n-dimensional

N chiều cao

Câu ví dụ

the dataset was analyzed using n-dimensional scaling to reduce complexity.

Dữ liệu đã được phân tích bằng cách sử dụng quy mô n chiều để giảm độ phức tạp.

we explored the data in n-dimensional space to identify potential clusters.

Chúng tôi đã khám phá dữ liệu trong không gian n chiều để xác định các cụm tiềm năng.

the model represents data points in an n-dimensional feature space.

Mô hình biểu diễn các điểm dữ liệu trong không gian đặc trưng n chiều.

visualizing data in n-dimensional space can be challenging but insightful.

Việc trực quan hóa dữ liệu trong không gian n chiều có thể thách thức nhưng mang lại nhiều thông tin.

the algorithm projects high-dimensional data into a lower n-dimensional representation.

Thuật toán chiếu dữ liệu đa chiều vào một biểu diễn n chiều thấp hơn.

understanding n-dimensional geometry is crucial for advanced data analysis.

Hiểu biết về hình học n chiều là rất quan trọng cho phân tích dữ liệu nâng cao.

the researchers used n-dimensional embeddings to capture semantic relationships.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng các nhúng n chiều để nắm bắt các mối quan hệ ngữ nghĩa.

we applied principal component analysis to reduce the data to n-dimensional components.

Chúng tôi đã áp dụng phân tích thành phần chính để giảm dữ liệu xuống các thành phần n chiều.

the n-dimensional hypercube is a useful concept in topology.

Khối siêu lập phương n chiều là một khái niệm hữu ích trong topo.

the system maps users into an n-dimensional preference space.

Hệ thống ánh xạ người dùng vào không gian sở thích n chiều.

we need to consider the curse of dimensionality in n-dimensional data.

Chúng ta cần xem xét lời nguyền chiều cao trong dữ liệu n chiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay