higher-dimensional

[Mỹ]/[ˈhaɪər dɪˈmenʃənəl]/
[Anh]/[ˈhaɪər dɪˈmenʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc có hơn ba chiều; Liên quan đến hoặc bao gồm không gian có hơn ba chiều; Được sử dụng trong toán học và vật lý để mô tả các hệ thống hoặc không gian mở rộng vượt quá ba chiều không gian quen thuộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

higher-dimensional space

Không gian đa chiều

higher-dimensional data

Dữ liệu đa chiều

higher-dimensional analysis

Phân tích đa chiều

higher-dimensional model

Mô hình đa chiều

higher-dimensional representation

Biểu diễn đa chiều

higher-dimensional embedding

Định vị đa chiều

higher-dimensional structure

Cấu trúc đa chiều

Câu ví dụ

the data visualization required mapping the data onto a higher-dimensional space.

Việc trực quan hóa dữ liệu đòi hỏi phải ánh xạ dữ liệu vào không gian có chiều cao hơn.

researchers are exploring higher-dimensional feature spaces to improve model accuracy.

Những nhà nghiên cứu đang khám phá các không gian đặc trưng có chiều cao hơn nhằm cải thiện độ chính xác của mô hình.

our analysis involved projecting the data into a higher-dimensional representation.

Phân tích của chúng tôi liên quan đến việc chiếu dữ liệu vào một biểu diễn có chiều cao hơn.

the algorithm searches for patterns in higher-dimensional data sets.

Thuật toán tìm kiếm các mẫu trong các tập dữ liệu có chiều cao hơn.

we used dimensionality reduction techniques to simplify the higher-dimensional data.

Chúng tôi đã sử dụng các kỹ thuật giảm chiều để đơn giản hóa dữ liệu có chiều cao hơn.

understanding higher-dimensional relationships can be challenging but rewarding.

Hiểu các mối quan hệ có chiều cao hơn có thể là thách thức nhưng cũng mang lại nhiều lợi ích.

the model's performance improved when incorporating higher-dimensional features.

Hiệu suất của mô hình được cải thiện khi kết hợp các đặc trưng có chiều cao hơn.

we are investigating the potential of higher-dimensional embeddings for text analysis.

Chúng tôi đang nghiên cứu tiềm năng của các phép nhúng có chiều cao hơn cho phân tích văn bản.

the higher-dimensional structure of the data revealed unexpected correlations.

Cấu trúc có chiều cao hơn của dữ liệu đã tiết lộ các mối tương quan bất ngờ.

the goal is to identify meaningful patterns within the higher-dimensional data structure.

Mục tiêu là xác định các mẫu có ý nghĩa bên trong cấu trúc dữ liệu có chiều cao hơn.

this approach allows for a more nuanced understanding of higher-dimensional relationships.

Phương pháp này cho phép hiểu sâu sắc hơn về các mối quan hệ có chiều cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay