nadirs

[Mỹ]/[ˈneɪdɪə]/
[Anh]/[ˈneɪdɪər]/

Dịch

n. điểm thấp nhất trong một chu kỳ hoặc quá trình; trạng thái chán nản hoặc tuyệt vọng; số nhiều của nadir

Cụm từ & Cách kết hợp

reaching nadirs

đạt đến điểm thấp nhất

hit nadirs

đạt đến điểm thấp nhất

economic nadirs

điểm thấp nhất về kinh tế

career nadirs

điểm thấp nhất trong sự nghiệp

personal nadirs

điểm thấp nhất cá nhân

past nadirs

những điểm thấp nhất trong quá khứ

avoided nadirs

những điểm thấp nhất đã tránh được

deep nadirs

những điểm thấp nhất sâu sắc

new nadirs

những điểm thấp nhất mới

identifying nadirs

xác định các điểm thấp nhất

Câu ví dụ

the company's profits reached nadirs after the economic downturn.

Lợi nhuận của công ty đạt đến điểm thấp nhất sau sự suy thoái kinh tế.

his career experienced several nadirs before his eventual success.

Sự nghiệp của anh ấy trải qua nhiều điểm thấp trước khi cuối cùng đạt được thành công.

the stock market hit a nadir last week, causing widespread panic.

Thị trường chứng khoán chạm đáy tuần trước, gây ra sự hoảng loạn lan rộng.

the team's performance reached a nadir during the final quarter of the season.

Hiệu suất của đội đạt đến điểm thấp nhất trong quý cuối cùng của mùa giải.

the relationship had its nadirs, but they managed to overcome them.

Mối quan hệ có những điểm thấp nhất, nhưng họ đã vượt qua được.

the artist's early work showed signs of nadirs in his creative process.

Tác phẩm đầu tiên của nghệ sĩ cho thấy dấu hiệu điểm thấp trong quá trình sáng tạo của anh ấy.

the project's budget reached a nadir due to unforeseen expenses.

Ngân sách của dự án đạt đến điểm thấp nhất do các khoản chi phí ngoài dự kiến.

after the scandal, the politician's popularity hit a nadir.

Sau bê bối, sự phổ biến của chính trị gia đạt đến điểm thấp nhất.

the patient's health reached a nadir before showing signs of recovery.

Sức khỏe của bệnh nhân đạt đến điểm thấp nhất trước khi xuất hiện dấu hiệu phục hồi.

the negotiations reached a nadir when talks broke down completely.

Thương lượng đạt đến điểm thấp nhất khi các cuộc đàm phán hoàn toàn đổ vỡ.

the economy experienced nadirs and peaks over the past decade.

Kinh tế trải qua các điểm thấp và cao điểm trong thập kỷ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay