nanjing

[Mỹ]/ˈnænˈdʒiŋ/
[Anh]/ˈnɑnˈdʒɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Nanjing - thủ đô của tỉnh Giang Tô ở Trung Quốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

Nanjing Massacre

Sự kiện thảm sát Nam Kinh

nanjing university

Đại học Nam Kinh

Ví dụ thực tế

The route links Nanjing and New York City.

Tuyến đường kết nối Nam Kinh và New York.

Nguồn: CRI Online July 2023 Collection

He says the taste reminds him of his hometown Nanjing.

Anh ấy nói hương vị khiến anh nhớ đến quê hương Nam Kinh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Four areas in Nanjing have been classified as high-risk for COVID-19.

Bốn khu vực ở Nam Kinh đã được phân loại là có nguy cơ cao về COVID-19.

Nguồn: CRI Online July 2021 Collection

The observatory is based in Nanjing, east China's Jiangsu Province.

Viện quan sát có trụ sở tại Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, Đông Trung Quốc.

Nguồn: Intermediate English short passage

It is now more than 36 years since our brief encounter in Nanjing.

Bây giờ đã hơn 36 năm kể từ cuộc gặp gỡ ngắn ngủi của chúng ta ở Nam Kinh.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Hejiu Hui of Nanjing University took part in the study, which was published recently in Nature Geoscience.

Hejiu Hui của Đại học Nam Kinh đã tham gia vào nghiên cứu, được đăng tải gần đây trên tạp chí Nature Geoscience.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

Nestled between Shanghai and Nanjing, the city has gone from 850,000 residents in 1985 to 3.3 million today.

Nằm giữa Thượng Hải và Nam Kinh, thành phố đã phát triển từ 850.000 cư dân vào năm 1985 lên 3,3 triệu người ngày nay.

Nguồn: National Day Special | Chinese Power

Gu Yeliang, a native of Nanjing, is an inheritor of Qinhuai Lantern making, a national intangible cultural heritage.

Gu Yeliang, người bản địa của Nam Kinh, là người kế thừa nghề làm đèn lồng Qinhuai, một di sản văn hóa phi vật thể quốc gia.

Nguồn: Talking about Chinese festivals.

The collision happened around 3pm on Saturday afternoon, at a section of the highway linking Shanghai and Nanjing.

Vụ va chạm xảy ra vào khoảng 3 giờ chiều thứ Bảy, tại một đoạn đường cao tốc nối liền Thượng Hải và Nam Kinh.

Nguồn: CCTV Observations

In China's second capital, be sure to stroll along the bustling and modern Nanjing Road , Shanghai's commercial artery.

Tại thủ đô thứ hai của Trung Quốc, hãy chắc chắn đi dạo dọc theo phố Nanjing sầm uất và hiện đại, động mạch thương mại của Thượng Hải.

Nguồn: Celebrating a Century of Glory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay