narratologists

[Mỹ]/ˌnærəˈtɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌnærəˈtɑːlədʒɪsts/

Dịch

n. các học giả nghiên cứu lý thuyết kể chuyện, tập trung vào cấu trúc kể chuyện và nghệ thuật kể chuyện.

Cụm từ & Cách kết hợp

narratologists argue

những nhà nghiên cứu truyện kể tranh luận

narratologists suggest

những nhà nghiên cứu truyện kể đề xuất

narratologists believe

những nhà nghiên cứu truyện kể tin rằng

narratologists study

những nhà nghiên cứu truyện kể nghiên cứu

narratologists focus

những nhà nghiên cứu truyện kể tập trung

narratologists recognize

những nhà nghiên cứu truyện kể công nhận

narratologists examine

những nhà nghiên cứu truyện kể kiểm tra

narratologists maintain

những nhà nghiên cứu truyện kể duy trì

narratologists conclude

những nhà nghiên cứu truyện kể kết luận

narratologists observe

những nhà nghiên cứu truyện kể quan sát

Câu ví dụ

narratologists analyze narrative structures in literary texts.

Các nhà nghiên cứu văn học phân tích cấu trúc tự sự trong các văn bản văn học.

leading narratologists have contributed significantly to narrative theory.

Các nhà tự sự hàng đầu đã đóng góp đáng kể cho lý thuyết tự sự.

contemporary narratologists debate the boundaries of narrative analysis.

Các nhà tự sự đương đại tranh luận về ranh giới của phân tích tự sự.

narratologists often examine the relationship between story and discourse.

Các nhà tự sự thường xem xét mối quan hệ giữa cốt truyện và diễn ngôn.

renowned narratologists like gérard genette transformed the field.

Các nhà tự sự nổi tiếng như Gérard Genette đã thay đổi lĩnh vực này.

narratologists employ various methodological approaches in their research.

Các nhà tự sự sử dụng nhiều phương pháp tiếp cận khác nhau trong nghiên cứu của họ.

many narratologists focus on focalization and perspective in narratives.

Nhiều nhà tự sự tập trung vào sự tập trung và góc nhìn trong các câu chuyện.

narratologists investigate how readers process narrative information.

Các nhà tự sự nghiên cứu cách người đọc xử lý thông tin tự sự.

cognitive narratologists explore the mental processes involved in storytelling.

Các nhà tự sự nhận thức khám phá các quá trình tinh thần liên quan đến kể chuyện.

structuralist narratologists emphasize the underlying patterns in narratives.

Các nhà tự sự cấu trúc nhấn mạnh các mô hình tiềm ẩn trong các câu chuyện.

narratologists collaborate across disciplines to study narrative phenomena.

Các nhà tự sự hợp tác qua các lĩnh vực để nghiên cứu các hiện tượng tự sự.

the work of narratologists has influenced film studies and media analysis.

Công việc của các nhà tự sự đã ảnh hưởng đến nghiên cứu phim và phân tích truyền thông.

digital humanities narratologists analyze narratives in new media environments.

Các nhà tự sự nhân văn số phân tích các câu chuyện trong môi trường truyền thông mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay