narratologists argue
những nhà nghiên cứu truyện kể tranh luận
narratologists suggest
những nhà nghiên cứu truyện kể đề xuất
narratologists believe
những nhà nghiên cứu truyện kể tin rằng
narratologists study
những nhà nghiên cứu truyện kể nghiên cứu
narratologists focus
những nhà nghiên cứu truyện kể tập trung
narratologists recognize
những nhà nghiên cứu truyện kể công nhận
narratologists examine
những nhà nghiên cứu truyện kể kiểm tra
narratologists maintain
những nhà nghiên cứu truyện kể duy trì
narratologists conclude
những nhà nghiên cứu truyện kể kết luận
narratologists observe
những nhà nghiên cứu truyện kể quan sát
narratologists analyze narrative structures in literary texts.
Các nhà nghiên cứu văn học phân tích cấu trúc tự sự trong các văn bản văn học.
leading narratologists have contributed significantly to narrative theory.
Các nhà tự sự hàng đầu đã đóng góp đáng kể cho lý thuyết tự sự.
contemporary narratologists debate the boundaries of narrative analysis.
Các nhà tự sự đương đại tranh luận về ranh giới của phân tích tự sự.
narratologists often examine the relationship between story and discourse.
Các nhà tự sự thường xem xét mối quan hệ giữa cốt truyện và diễn ngôn.
renowned narratologists like gérard genette transformed the field.
Các nhà tự sự nổi tiếng như Gérard Genette đã thay đổi lĩnh vực này.
narratologists employ various methodological approaches in their research.
Các nhà tự sự sử dụng nhiều phương pháp tiếp cận khác nhau trong nghiên cứu của họ.
many narratologists focus on focalization and perspective in narratives.
Nhiều nhà tự sự tập trung vào sự tập trung và góc nhìn trong các câu chuyện.
narratologists investigate how readers process narrative information.
Các nhà tự sự nghiên cứu cách người đọc xử lý thông tin tự sự.
cognitive narratologists explore the mental processes involved in storytelling.
Các nhà tự sự nhận thức khám phá các quá trình tinh thần liên quan đến kể chuyện.
structuralist narratologists emphasize the underlying patterns in narratives.
Các nhà tự sự cấu trúc nhấn mạnh các mô hình tiềm ẩn trong các câu chuyện.
narratologists collaborate across disciplines to study narrative phenomena.
Các nhà tự sự hợp tác qua các lĩnh vực để nghiên cứu các hiện tượng tự sự.
the work of narratologists has influenced film studies and media analysis.
Công việc của các nhà tự sự đã ảnh hưởng đến nghiên cứu phim và phân tích truyền thông.
digital humanities narratologists analyze narratives in new media environments.
Các nhà tự sự nhân văn số phân tích các câu chuyện trong môi trường truyền thông mới.
narratologists argue
những nhà nghiên cứu truyện kể tranh luận
narratologists suggest
những nhà nghiên cứu truyện kể đề xuất
narratologists believe
những nhà nghiên cứu truyện kể tin rằng
narratologists study
những nhà nghiên cứu truyện kể nghiên cứu
narratologists focus
những nhà nghiên cứu truyện kể tập trung
narratologists recognize
những nhà nghiên cứu truyện kể công nhận
narratologists examine
những nhà nghiên cứu truyện kể kiểm tra
narratologists maintain
những nhà nghiên cứu truyện kể duy trì
narratologists conclude
những nhà nghiên cứu truyện kể kết luận
narratologists observe
những nhà nghiên cứu truyện kể quan sát
narratologists analyze narrative structures in literary texts.
Các nhà nghiên cứu văn học phân tích cấu trúc tự sự trong các văn bản văn học.
leading narratologists have contributed significantly to narrative theory.
Các nhà tự sự hàng đầu đã đóng góp đáng kể cho lý thuyết tự sự.
contemporary narratologists debate the boundaries of narrative analysis.
Các nhà tự sự đương đại tranh luận về ranh giới của phân tích tự sự.
narratologists often examine the relationship between story and discourse.
Các nhà tự sự thường xem xét mối quan hệ giữa cốt truyện và diễn ngôn.
renowned narratologists like gérard genette transformed the field.
Các nhà tự sự nổi tiếng như Gérard Genette đã thay đổi lĩnh vực này.
narratologists employ various methodological approaches in their research.
Các nhà tự sự sử dụng nhiều phương pháp tiếp cận khác nhau trong nghiên cứu của họ.
many narratologists focus on focalization and perspective in narratives.
Nhiều nhà tự sự tập trung vào sự tập trung và góc nhìn trong các câu chuyện.
narratologists investigate how readers process narrative information.
Các nhà tự sự nghiên cứu cách người đọc xử lý thông tin tự sự.
cognitive narratologists explore the mental processes involved in storytelling.
Các nhà tự sự nhận thức khám phá các quá trình tinh thần liên quan đến kể chuyện.
structuralist narratologists emphasize the underlying patterns in narratives.
Các nhà tự sự cấu trúc nhấn mạnh các mô hình tiềm ẩn trong các câu chuyện.
narratologists collaborate across disciplines to study narrative phenomena.
Các nhà tự sự hợp tác qua các lĩnh vực để nghiên cứu các hiện tượng tự sự.
the work of narratologists has influenced film studies and media analysis.
Công việc của các nhà tự sự đã ảnh hưởng đến nghiên cứu phim và phân tích truyền thông.
digital humanities narratologists analyze narratives in new media environments.
Các nhà tự sự nhân văn số phân tích các câu chuyện trong môi trường truyền thông mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay