native-born

[Mỹ]/ˈneɪtɪv bɔːn/
[Anh]/ˈneɪtɪv bɔrn/

Dịch

adj. bản địa; sinh ở quê hương hoặc địa phương của mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

native-born citizen

công dân sinh ra và lớn lên tại quê hương

being native-born

tính chất sinh ra và lớn lên tại quê hương

native-born speaker

người bản xứ nói tiếng mẹ đẻ

native-born child

đứa trẻ sinh ra và lớn lên tại quê hương

were native-born

đã sinh ra và lớn lên tại quê hương

native-born talent

tài năng bẩm sinh

native-born artist

nghệ sĩ sinh ra và lớn lên tại quê hương

native-born resident

người cư trú sinh ra và lớn lên tại quê hương

native-born rights

quyền lợi của người sinh ra và lớn lên tại quê hương

truly native-born

thực sự sinh ra và lớn lên tại quê hương

Câu ví dụ

the native-born speaker had a perfect command of the language.

Người bản xứ nói tiếng một cách hoàn hảo.

many native-born americans feel a strong connection to their heritage.

Nhiều người Mỹ bản xứ cảm thấy gắn bó sâu sắc với di sản của họ.

we interviewed several native-born residents about their experiences.

Chúng tôi đã phỏng vấn một số cư dân bản xứ về kinh nghiệm của họ.

the study focused on the challenges faced by native-born children in bilingual schools.

Nghiên cứu tập trung vào những thách thức mà trẻ em bản xứ phải đối mặt trong các trường học song ngữ.

he is a native-born new yorker with a distinctive accent.

Anh ấy là một người New York bản xứ với một giọng điệu đặc trưng.

the native-born population of the city is steadily increasing.

Dân số bản xứ của thành phố đang tăng lên ổn định.

she is a native-born artist known for her landscape paintings.

Cô ấy là một nghệ sĩ bản xứ nổi tiếng với những bức tranh phong cảnh của mình.

the company prioritized hiring native-born talent for the role.

Công ty ưu tiên tuyển dụng tài năng bản xứ cho vị trí đó.

the debate centered on the rights of native-born citizens versus immigrants.

Cuộc tranh luận tập trung vào quyền của công dân bản xứ so với người nhập cư.

he proudly declared himself a native-born canadian.

Anh ấy tự hào tuyên bố mình là người Canada bản xứ.

the museum showcased artifacts related to the history of native-born communities.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến lịch sử của các cộng đồng bản xứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay