| số nhiều | needers |
the food needer waited in line at the shelter.
Người cần thức ăn đã chờ trong hàng tại trại từ thiện.
she recognized a fellow book needer at the library sale.
Cô nhận ra một người cần sách khác tại phiên bán sách thư viện.
the water needer had walked miles through the desert.
Người cần nước đã đi bộ hàng dặm qua sa mạc.
he was not a money needer but rather a generous donor.
Anh ấy không phải là người cần tiền mà là một nhà tài trợ hào phóng.
the job needer sent applications all week.
Người cần việc đã gửi hồ sơ suốt cả tuần.
a shelter needer found warmth for the first time.
Một người cần trại từ thiện lần đầu tiên tìm thấy sự ấm áp.
the medicine needer finally received treatment.
Người cần thuốc cuối cùng đã được điều trị.
they identified the true help needer among the crowd.
Họ đã xác định được người thực sự cần sự giúp đỡ trong đám đông.
the clothing needer accepted the donated coats gratefully.
Người cần quần áo đã nhận những chiếc áo khoác được quyên góp một cách biết ơn.
a home needer dreams of a place to belong.
Một người cần nhà mơ về một nơi để thuộc về.
the education needer attended classes diligently.
Người cần giáo dục đã tham gia các lớp học một cách chăm chỉ.
the job needer interview went very well.
Phỏng vấn của người cần việc diễn ra rất tốt.
the housing needer applied for government assistance.
Người cần nhà ở đã nộp đơn xin hỗ trợ từ chính phủ.
the food needer waited in line at the shelter.
Người cần thức ăn đã chờ trong hàng tại trại từ thiện.
she recognized a fellow book needer at the library sale.
Cô nhận ra một người cần sách khác tại phiên bán sách thư viện.
the water needer had walked miles through the desert.
Người cần nước đã đi bộ hàng dặm qua sa mạc.
he was not a money needer but rather a generous donor.
Anh ấy không phải là người cần tiền mà là một nhà tài trợ hào phóng.
the job needer sent applications all week.
Người cần việc đã gửi hồ sơ suốt cả tuần.
a shelter needer found warmth for the first time.
Một người cần trại từ thiện lần đầu tiên tìm thấy sự ấm áp.
the medicine needer finally received treatment.
Người cần thuốc cuối cùng đã được điều trị.
they identified the true help needer among the crowd.
Họ đã xác định được người thực sự cần sự giúp đỡ trong đám đông.
the clothing needer accepted the donated coats gratefully.
Người cần quần áo đã nhận những chiếc áo khoác được quyên góp một cách biết ơn.
a home needer dreams of a place to belong.
Một người cần nhà mơ về một nơi để thuộc về.
the education needer attended classes diligently.
Người cần giáo dục đã tham gia các lớp học một cách chăm chỉ.
the job needer interview went very well.
Phỏng vấn của người cần việc diễn ra rất tốt.
the housing needer applied for government assistance.
Người cần nhà ở đã nộp đơn xin hỗ trợ từ chính phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay