neurophysiologist

[Mỹ]/[ˌnʊər.əˈfɪ.ʒi.ə.lɪst]/
[Anh]/[ˌnʊər.oʊˈfɪ.ʒi.ə.lɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuyên gia về sinh lý học thần kinh; Một người nghiên cứu sinh lý học hệ thần kinh.
Word Forms
số nhiềuneurophysiologists

Cụm từ & Cách kết hợp

neurophysiologist studies

việc nghiên cứu của chuyên gia thần kinh học

a neurophysiologist

một chuyên gia thần kinh học

neurophysiologist's work

việc làm của chuyên gia thần kinh học

becoming a neurophysiologist

trở thành một chuyên gia thần kinh học

experienced neurophysiologist

một chuyên gia thần kinh học có kinh nghiệm

neurophysiologist consults

chuyên gia thần kinh học tư vấn

neurophysiologist specializing

chuyên gia thần kinh học chuyên ngành

neurophysiologists collaborate

các chuyên gia thần kinh học hợp tác

neurophysiologist diagnosed

chuyên gia thần kinh học chẩn đoán

future neurophysiologist

một chuyên gia thần kinh học tương lai

Câu ví dụ

the neurophysiologist studied brain activity during sleep.

Người thần kinh sinh lý học đã nghiên cứu hoạt động não trong khi ngủ.

she is a renowned neurophysiologist specializing in epilepsy.

Cô là một nhà thần kinh sinh lý học nổi tiếng chuyên về cơn động kinh.

his research as a neurophysiologist focused on sensory processing.

Nghiên cứu của anh ta với tư cách là một nhà thần kinh sinh lý học tập trung vào xử lý cảm giác.

the neurophysiologist used eeg to monitor brain waves.

Người thần kinh sinh lý học đã sử dụng EEG để theo dõi sóng não.

a skilled neurophysiologist is crucial for diagnosing neurological disorders.

Một nhà thần kinh sinh lý học có tay nghề cao là rất quan trọng trong chẩn đoán các rối loạn thần kinh.

the neurophysiologist collaborated with engineers on the device.

Người thần kinh sinh lý học đã hợp tác với các kỹ sư về thiết bị.

he became a neurophysiologist after completing his phd.

Anh trở thành một nhà thần kinh sinh lý học sau khi hoàn thành bằng tiến sĩ của mình.

the neurophysiologist presented findings at the international conference.

Người thần kinh sinh lý học đã trình bày kết quả tại hội nghị quốc tế.

the neurophysiologist's work improved understanding of motor function.

Công việc của người thần kinh sinh lý học đã cải thiện hiểu biết về chức năng vận động.

the team included a neurophysiologist and a neurologist.

Đội ngũ bao gồm một nhà thần kinh sinh lý học và một bác sĩ thần kinh.

the neurophysiologist meticulously analyzed the patient's data.

Người thần kinh sinh lý học đã phân tích cẩn thận dữ liệu của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay