neutralising

[Mỹ]/'nju:trəlaiz/
[Anh]/ˈnutrəˌlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho không hiệu quả; chống lại; làm trung tính.

Câu ví dụ

The increase in indirect taxation is intended to neutralise the reduction in income tax.

Việc tăng thuế gián tiếp nhằm mục đích trung hòa việc giảm thuế thu nhập.

The police had to neutralise the bomb threat.

Cảnh sát phải vô hiệu hóa mối đe dọa bom.

She used vinegar to neutralise the smell in the room.

Cô ấy dùng giấm để khử mùi trong phòng.

The diplomat's speech aimed to neutralise tensions between the two countries.

Bài phát biểu của nhà ngoại giao nhằm mục đích làm dịu căng thẳng giữa hai quốc gia.

Adding a base can neutralise an acid.

Thêm một chất bazơ có thể trung hòa một axit.

The team's strategy was to neutralise the opponent's key player.

Chiến lược của đội là vô hiệu hóa cầu thủ chủ chốt của đối phương.

Her calm demeanor helped to neutralise the heated argument.

Tính cách điềm tĩnh của cô ấy giúp làm dịu cuộc tranh luận gay gắt.

The new policy aims to neutralise the effects of climate change.

Chính sách mới nhằm mục đích vô hiệu hóa những tác động của biến đổi khí hậu.

He took a painkiller to neutralise the headache.

Anh ấy uống thuốc giảm đau để làm hết đau đầu.

The company introduced a new product to neutralise competition from rival firms.

Công ty đã giới thiệu một sản phẩm mới để vô hiệu hóa sự cạnh tranh từ các công ty đối thủ.

The chef added sugar to the dish to neutralise the spiciness.

Đầu bếp thêm đường vào món ăn để làm giảm độ cay.

Ví dụ thực tế

You've just neutralised your rivals forearm.

Bạn vừa vô hiệu hóa khuỷu tay của đối thủ.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

SCPs, up to and including neutralising and destroying them when possible.

SCP, bao gồm cả việc vô hiệu hóa và tiêu diệt chúng khi có thể.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Many will exclaim that these several causes are amply sufficient to neutralise the power of natural selection.

Nhiều người sẽ tuyên bố rằng những nguyên nhân này là đủ để vô hiệu hóa sức mạnh của chọn lọc tự nhiên.

Nguồn: On the Origin of Species

Recent advances have been impressive, says Tom Reynolds, once a special-operations officer who neutralised mines for America's navy.

Những tiến bộ gần đây rất ấn tượng, Tom Reynolds cho biết, từng là một sĩ quan tác chiến đặc biệt đã vô hiệu hóa bom mìn cho hải quân Hoa Kỳ.

Nguồn: The Economist Science and Technology

These are theoretical predictions, though, and studies are rapidly being conducted to test how effectively antibodies neutralise the new variant.

Tuy nhiên, đây là những dự đoán lý thuyết, và các nghiên cứu đang được tiến hành nhanh chóng để kiểm tra mức độ hiệu quả của kháng thể trong việc vô hiệu hóa biến thể mới.

Nguồn: Selected English short passages

That could happen if stocks of AdBlue, a mix of urea and deionised water that neutralises nitric-oxide emissions from diesel engines, are depleted.

Điều đó có thể xảy ra nếu nguồn cung AdBlue, một hỗn hợp của ure và nước khử ion, có tác dụng vô hiệu hóa khí nitơ oxit từ động cơ diesel, bị cạn kiệt.

Nguồn: Economist Business

Medications include antacids, which neutralise acidity of gastric secretions, and proton pump inhibitors, as well as H2 receptor blockers, which decrease hydrochloric acid production in the first place.

Các loại thuốc bao gồm thuốc kháng axit, có tác dụng trung hòa độ axit của dịch vị, và thuốc ức chế bơm proton, cũng như thuốc chặn thụ thể H2, có tác dụng làm giảm sản xuất axit clohydric.

Nguồn: Osmosis - Digestion

During the same period, the discovery of antibodies and their role in neutralising pathogens also came to light thanks to German physiologists Emil Behring and Paul Ehrlich.

Trong cùng thời gian đó, sự phát hiện ra kháng thể và vai trò của chúng trong việc vô hiệu hóa các mầm bệnh cũng được phát hiện nhờ các nhà sinh lý học người Đức Emil Behring và Paul Ehrlich.

Nguồn: Science

Each of the versions of this protein that exist in every individual is capable of locking onto and neutralising a different invading pathogen, by interacting with different molecules on the pathogen's surface.

Mỗi phiên bản của protein này tồn tại ở mỗi cá thể đều có khả năng khóa và vô hiệu hóa một mầm bệnh xâm nhập khác nhau, bằng cách tương tác với các phân tử khác nhau trên bề mặt mầm bệnh.

Nguồn: The Economist - Technology

The main feature of the agreement is a reduction in Renault's stake in Nissan to 15% from 43%, with the remainder of Renault's shares in Nissan to be put into a French trust and the voting rights " neutralised" .

Đặc điểm chính của thỏa thuận là giảm tỷ lệ sở hữu của Renault trong Nissan xuống còn 15% từ 43%, với phần còn lại của cổ phần của Renault trong Nissan sẽ được đưa vào một quỹ tín thác của Pháp và quyền biểu quyết sẽ được

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay