| số nhiều | newswriters |
newswriters
nhà báo
the newswriter
nhà báo
being a newswriter
là một nhà báo
the experienced newswriter investigated the corruption scandal thoroughly.
Người viết tin tức có kinh nghiệm đã điều tra kỹ lưỡng vụ bê bối tham nhũng.
a skilled newswriter knows how to write a compelling lead paragraph.
Một nhà viết tin tức có kỹ năng biết cách viết một đoạn mở đầu hấp dẫn.
the newswriter interviewed multiple sources before publishing the story.
Người viết tin tức đã phỏng vấn nhiều nguồn trước khi đăng bài.
our chief newswriter won the prestigious journalism award this year.
Người viết tin tức trưởng của chúng tôi đã giành được giải thưởng báo chí danh giá năm nay.
the dedicated newswriter balanced accuracy with engaging storytelling.
Người viết tin tức tận tụy đã cân bằng giữa tính chính xác và kể chuyện hấp dẫn.
professional newswriters often verify information through multiple channels.
Các nhà viết tin tức chuyên nghiệp thường kiểm chứng thông tin qua nhiều kênh khác nhau.
the talented newswriter simplified the complex economic policy for readers.
Người viết tin tức tài năng đã đơn giản hóa chính sách kinh tế phức tạp cho người đọc.
the newswriter met an impossible deadline to cover breaking news.
Người viết tin tức đã đáp ứng một hạn chót gần như bất khả thi để đưa tin về sự kiện nóng hổi.
emerging newswriters should develop strong research skills early.
Các nhà viết tin tức mới nổi nên phát triển kỹ năng nghiên cứu mạnh mẽ từ sớm.
the veteran newswriter mentored several young reporters in the newsroom.
Người viết tin tức kỳ cựu đã hướng dẫn nhiều phóng viên trẻ trong phòng tin tức.
digital newswriters must adapt to constantly changing technology.
Các nhà viết tin tức số phải thích nghi với công nghệ liên tục thay đổi.
the newswriter focused on the human interest aspect of the tragedy.
Người viết tin tức tập trung vào khía cạnh nhân văn của bi kịch.
newswriters
nhà báo
the newswriter
nhà báo
being a newswriter
là một nhà báo
the experienced newswriter investigated the corruption scandal thoroughly.
Người viết tin tức có kinh nghiệm đã điều tra kỹ lưỡng vụ bê bối tham nhũng.
a skilled newswriter knows how to write a compelling lead paragraph.
Một nhà viết tin tức có kỹ năng biết cách viết một đoạn mở đầu hấp dẫn.
the newswriter interviewed multiple sources before publishing the story.
Người viết tin tức đã phỏng vấn nhiều nguồn trước khi đăng bài.
our chief newswriter won the prestigious journalism award this year.
Người viết tin tức trưởng của chúng tôi đã giành được giải thưởng báo chí danh giá năm nay.
the dedicated newswriter balanced accuracy with engaging storytelling.
Người viết tin tức tận tụy đã cân bằng giữa tính chính xác và kể chuyện hấp dẫn.
professional newswriters often verify information through multiple channels.
Các nhà viết tin tức chuyên nghiệp thường kiểm chứng thông tin qua nhiều kênh khác nhau.
the talented newswriter simplified the complex economic policy for readers.
Người viết tin tức tài năng đã đơn giản hóa chính sách kinh tế phức tạp cho người đọc.
the newswriter met an impossible deadline to cover breaking news.
Người viết tin tức đã đáp ứng một hạn chót gần như bất khả thi để đưa tin về sự kiện nóng hổi.
emerging newswriters should develop strong research skills early.
Các nhà viết tin tức mới nổi nên phát triển kỹ năng nghiên cứu mạnh mẽ từ sớm.
the veteran newswriter mentored several young reporters in the newsroom.
Người viết tin tức kỳ cựu đã hướng dẫn nhiều phóng viên trẻ trong phòng tin tức.
digital newswriters must adapt to constantly changing technology.
Các nhà viết tin tức số phải thích nghi với công nghệ liên tục thay đổi.
the newswriter focused on the human interest aspect of the tragedy.
Người viết tin tức tập trung vào khía cạnh nhân văn của bi kịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay