nomographs

[Mỹ]/ˈnɒməɡrɑːfz/
[Anh]/ˈnɑːməɡræfs/

Dịch

n. Một thiết bị tính toán đồ họa được sử dụng để thực hiện các phép tính đồ họa; một biểu đồ căn chỉnh

Cụm từ & Cách kết hợp

using nomographs

Sử dụng đồ thị nomograph

reading nomographs

Đọc đồ thị nomograph

nomographs show

Đồ thị nomograph hiển thị

nomographs indicate

Đồ thị nomograph chỉ ra

nomographs demonstrate

Đồ thị nomograph minh họa

nomographs calculate

Đồ thị nomograph tính toán

nomographs help

Đồ thị nomograph giúp

nomographs reveal

Đồ thị nomograph tiết lộ

nomographs provide

Đồ thị nomograph cung cấp

nomographs simplify

Đồ thị nomograph đơn giản hóa

Câu ví dụ

engineers use nomographic charts to solve complex equations quickly.

Kỹ sư sử dụng các biểu đồ nomographic để giải các phương trình phức tạp một cách nhanh chóng.

the nomographic method allows rapid calculation of statistical parameters.

Phương pháp nomographic cho phép tính toán nhanh các tham số thống kê.

medical researchers applied nomographic analysis to predict patient outcomes.

Những nhà nghiên cứu y tế đã áp dụng phân tích nomographic để dự đoán kết quả điều trị cho bệnh nhân.

a nomographic representation of the data revealed unexpected patterns.

Một biểu diễn nomographic của dữ liệu đã tiết lộ những mô hình bất ngờ.

the nomographic system provides accurate conversions between units.

Hệ thống nomographic cung cấp các chuyển đổi chính xác giữa các đơn vị.

students learned nomographic techniques for solving differential equations.

Người học đã học các kỹ thuật nomographic để giải các phương trình vi phân.

the pharmaceutical industry relies on nomographic tools for dosage calculations.

Công nghiệp dược phẩm dựa vào các công cụ nomographic để tính toán liều lượng.

nomographic design software has simplified engineering calculations.

Phần mềm thiết kế nomographic đã đơn giản hóa các tính toán kỹ thuật.

the nomographic approach proved more efficient than traditional methods.

Phương pháp nomographic đã chứng minh là hiệu quả hơn các phương pháp truyền thống.

scientists developed a nomographic model for climate prediction.

Các nhà khoa học đã phát triển một mô hình nomographic để dự báo thời tiết.

the calculator features nomographic functions for engineering applications.

Máy tính có các chức năng nomographic cho các ứng dụng kỹ thuật.

financial analysts use nomographic tables for risk assessment.

Các nhà phân tích tài chính sử dụng các bảng nomographic để đánh giá rủi ro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay