non-acoustic

[Mỹ]/[nɒn əˈkɒstɪk]/
[Anh]/[nɒn əˈkɒstɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến âm thanh hoặc việc truyền âm thanh; Không sử dụng phương pháp âm thanh hoặc acoustic.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-acoustic data

dữ liệu không âm thanh

non-acoustic signals

dấu hiệu không âm thanh

analyzing non-acoustic

phân tích không âm thanh

non-acoustic source

nguồn không âm thanh

non-acoustic features

đặc điểm không âm thanh

non-acoustic environment

môi trường không âm thanh

using non-acoustic

sử dụng không âm thanh

non-acoustic method

phương pháp không âm thanh

non-acoustic information

thông tin không âm thanh

detecting non-acoustic

phát hiện không âm thanh

Câu ví dụ

the investigation focused on non-acoustic data, like video footage and witness statements.

Điều tra tập trung vào dữ liệu phi âm thanh, như hình ảnh video và lời khai nhân chứng.

we analyzed non-acoustic signals, including thermal imaging and radar readings.

Chúng tôi đã phân tích các tín hiệu phi âm thanh, bao gồm hình ảnh nhiệt và các chỉ số radar.

the system used non-acoustic sensors to detect movement in the area.

Hệ thống sử dụng các cảm biến phi âm thanh để phát hiện chuyển động trong khu vực.

non-acoustic surveillance methods are crucial for covert operations.

Các phương pháp giám sát phi âm thanh là rất quan trọng cho các hoạt động bí mật.

the study examined the correlation between non-acoustic environmental factors and animal behavior.

Nghiên cứu đã xem xét mối tương quan giữa các yếu tố môi trường phi âm thanh và hành vi động vật.

we relied on non-acoustic cues to understand the suspect's emotional state.

Chúng tôi dựa vào các tín hiệu phi âm thanh để hiểu trạng thái cảm xúc của nghi phạm.

the research explored non-acoustic communication strategies used by marine mammals.

Nghiên cứu đã tìm hiểu các chiến lược giao tiếp phi âm thanh được sử dụng bởi các loài động vật biển.

the security system incorporated non-acoustic intrusion detection technology.

Hệ thống an ninh đã tích hợp công nghệ phát hiện xâm nhập phi âm thanh.

the team gathered extensive non-acoustic evidence to support their case.

Đội ngũ đã thu thập bằng chứng phi âm thanh đáng kể để hỗ trợ vụ việc của họ.

the experiment measured non-acoustic physiological responses to the stimulus.

Thí nghiệm đo lường các phản ứng sinh lý học phi âm thanh đối với kích thích.

we considered various non-acoustic indicators when assessing the risk.

Chúng tôi xem xét nhiều chỉ số phi âm thanh khác nhau khi đánh giá rủi ro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay