non-beings

[US]/[nɒn ˈbiːɪŋz]/
[UK]/[nɒn ˈbiːɪŋz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những thứ hoặc đối tượng không tồn tại hoặc không sống.; Những đối tượng được coi là thiếu tri giác hoặc sự sống.; Trong các bối cảnh triết học, những đối tượng thiếu sự tồn tại hoặc bản thể.

Phrases & Collocations

non-beings exist

các thực thể không tồn tại

treating non-beings

xử lý các thực thể không tồn tại

considering non-beings

cân nhắc các thực thể không tồn tại

defining non-beings

xác định các thực thể không tồn tại

identifying non-beings

nhận diện các thực thể không tồn tại

studying non-beings

nghiên cứu các thực thể không tồn tại

imagining non-beings

tưởng tượng các thực thể không tồn tại

protecting non-beings

bảo vệ các thực thể không tồn tại

analyzing non-beings

phân tích các thực thể không tồn tại

viewing non-beings

nhìn các thực thể không tồn tại

Example Sentences

the film explored the lives of non-beings in a dystopian future.

Bộ phim khám phá cuộc sống của những người không tồn tại trong một tương lai dystopian.

he argued that even non-beings deserve a degree of respect.

Anh ta lập luận rằng ngay cả những người không tồn tại cũng xứng đáng được tôn trọng.

the artist's sculptures often depicted abstract non-beings.

Các tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ thường mô tả những người không tồn tại trừu tượng.

the story featured a cast of human and non-being characters.

Câu chuyện có dàn nhân vật bao gồm cả người và những người không tồn tại.

philosophical discussions often consider the status of non-beings.

Các cuộc thảo luận triết học thường xem xét tình trạng của những người không tồn tại.

the game allowed players to interact with various non-beings.

Trò chơi cho phép người chơi tương tác với nhiều người không tồn tại khác nhau.

the poem contemplated the existence of non-beings and their potential.

Bài thơ suy ngẫm về sự tồn tại của những người không tồn tại và tiềm năng của họ.

the research focused on the cognitive abilities of simulated non-beings.

Nghiên cứu tập trung vào khả năng nhận thức của những người không tồn tại mô phỏng.

the novel explored the ethical implications of creating non-beings.

Tiểu thuyết khám phá những tác động về mặt đạo đức của việc tạo ra những người không tồn tại.

the simulation included a diverse range of non-being personalities.

Cuộc mô phỏng bao gồm nhiều loại tính cách khác nhau của những người không tồn tại.

the author questioned the definition of life versus non-beings.

Tác giả đặt câu hỏi về định nghĩa của sự sống so với những người không tồn tại.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now