non-californian accent
giọng nói không phải người California
being non-californian
là người không phải người California
a non-californian vibe
phong cách không phải người California
non-californian perspective
quan điểm không phải người California
seeming non-californian
có vẻ không phải người California
non-californian status
trạng thái không phải người California
considered non-californian
được coi là không phải người California
acting non-californian
hành xử như không phải người California
truly non-californian
thật sự không phải người California
quite non-californian
rất không phải người California
as a non-californian, i'm not used to the constant sunshine.
Được là một người không phải người California, tôi không quen với ánh nắng liên tục.
the non-californian perspective on the housing market is often quite different.
Quan điểm của người không phải người California về thị trường bất động sản thường rất khác biệt.
we asked a non-californian friend for advice on buying a house.
Chúng tôi đã hỏi một người bạn không phải người California để được tư vấn mua nhà.
many non-californian tourists are surprised by the size of the state.
Nhiều du khách không phải người California ngạc nhiên về quy mô của bang.
the non-californian accent was immediately noticeable in the conversation.
Giọng nói của người không phải người California đã lập tức được chú ý trong cuộc trò chuyện.
being a non-californian, i found the traffic surprisingly heavy.
Là một người không phải người California, tôi thấy giao thông bất ngờ đông đúc.
the non-californian lifestyle often involves more seasonal changes.
Phong cách sống của người không phải người California thường liên quan đến nhiều sự thay đổi theo mùa hơn.
we interviewed several non-californian residents for our research project.
Chúng tôi đã phỏng vấn nhiều cư dân không phải người California cho dự án nghiên cứu của chúng tôi.
the non-californian viewpoint offered a fresh perspective on the issue.
Quan điểm của người không phải người California đã cung cấp một góc nhìn mới về vấn đề này.
as a non-californian, i appreciate the change of pace.
Là một người không phải người California, tôi trân trọng sự thay đổi nhịp độ.
the non-californian experience with snow is often limited.
Kinh nghiệm của người không phải người California với tuyết thường bị giới hạn.
non-californian accent
giọng nói không phải người California
being non-californian
là người không phải người California
a non-californian vibe
phong cách không phải người California
non-californian perspective
quan điểm không phải người California
seeming non-californian
có vẻ không phải người California
non-californian status
trạng thái không phải người California
considered non-californian
được coi là không phải người California
acting non-californian
hành xử như không phải người California
truly non-californian
thật sự không phải người California
quite non-californian
rất không phải người California
as a non-californian, i'm not used to the constant sunshine.
Được là một người không phải người California, tôi không quen với ánh nắng liên tục.
the non-californian perspective on the housing market is often quite different.
Quan điểm của người không phải người California về thị trường bất động sản thường rất khác biệt.
we asked a non-californian friend for advice on buying a house.
Chúng tôi đã hỏi một người bạn không phải người California để được tư vấn mua nhà.
many non-californian tourists are surprised by the size of the state.
Nhiều du khách không phải người California ngạc nhiên về quy mô của bang.
the non-californian accent was immediately noticeable in the conversation.
Giọng nói của người không phải người California đã lập tức được chú ý trong cuộc trò chuyện.
being a non-californian, i found the traffic surprisingly heavy.
Là một người không phải người California, tôi thấy giao thông bất ngờ đông đúc.
the non-californian lifestyle often involves more seasonal changes.
Phong cách sống của người không phải người California thường liên quan đến nhiều sự thay đổi theo mùa hơn.
we interviewed several non-californian residents for our research project.
Chúng tôi đã phỏng vấn nhiều cư dân không phải người California cho dự án nghiên cứu của chúng tôi.
the non-californian viewpoint offered a fresh perspective on the issue.
Quan điểm của người không phải người California đã cung cấp một góc nhìn mới về vấn đề này.
as a non-californian, i appreciate the change of pace.
Là một người không phải người California, tôi trân trọng sự thay đổi nhịp độ.
the non-californian experience with snow is often limited.
Kinh nghiệm của người không phải người California với tuyết thường bị giới hạn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now