non-resident

[Mỹ]/[ˈnɒnˈrezɪdənt]/
[Anh]/[ˈnɒnˈrezɪdənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không sống tại một nơi cụ thể, đặc biệt là một quốc gia; một người không cư trú tại một quốc gia cụ thể vì mục đích thuế.
adj. Không sống tại một nơi cụ thể, đặc biệt là một quốc gia.
Word Forms
số nhiềunon-residents

Cụm từ & Cách kết hợp

non-resident alien

người nước ngoài không cư trú

non-resident status

trạng thái không cư trú

being a non-resident

là người không cư trú

non-resident account

tài khoản không cư trú

non-resident taxpayer

người nộp thuế không cư trú

became non-resident

trở thành người không cư trú

non-resident card

thẻ không cư trú

non-resident income

thu nhập không cư trú

treating as non-resident

coi là người không cư trú

non-resident visa

thị thực không cư trú

Câu ví dụ

the non-resident investor held a significant portion of the company's shares.

Người đầu tư không cư trú nắm giữ một phần đáng kể cổ phần của công ty.

we offer specialized banking services for non-resident clients.

Chúng tôi cung cấp các dịch vụ ngân hàng chuyên biệt cho khách hàng không cư trú.

a non-resident alien requires a visa for extended stays.

Một người nước ngoài không cư trú cần visa cho các chuyến lưu trú kéo dài.

the non-resident rate for utilities is slightly higher.

Định mức cho người không cư trú đối với các tiện ích là cao hơn một chút.

he is a non-resident taxpayer, filing taxes annually.

Ông là người nộp thuế không cư trú, khai thuế hàng năm.

the property was purchased by a non-resident buyer from overseas.

Tài sản được mua bởi một người mua không cư trú từ nước ngoài.

non-resident students may be eligible for limited financial aid.

Sinh viên không cư trú có thể đủ điều kiện để nhận hỗ trợ tài chính giới hạn.

the non-resident account offers competitive interest rates.

Tài khoản không cư trú cung cấp lãi suất cạnh tranh.

we track non-resident activity to prevent money laundering.

Chúng tôi theo dõi hoạt động của người không cư trú để ngăn chặn rửa tiền.

the non-resident visa allows temporary stays for tourism.

Visa cho người không cư trú cho phép lưu trú tạm thời cho mục đích du lịch.

many non-resident property owners rent out their vacation homes.

Nhiều chủ sở hữu bất động sản không cư trú cho thuê nhà nghỉ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay