non-envious

[Mỹ]/[nɒnˈen.vɪ.əs]/
[Anh]/[nɒnˈen.vɪ.əs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không cảm thấy hoặc thể hiện sự ghen tị.; Thiếu sự ghen tị; không có sự ghen tị.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-envious gaze

ánh mắt không ghen tị

being non-envious

không ghen tị

non-envious friend

người bạn không ghen tị

seem non-envious

có vẻ không ghen tị

stay non-envious

vẫn không ghen tị

become non-envious

trở nên không ghen tị

non-envious attitude

thái độ không ghen tị

was non-envious

không ghen tị

non-envious nature

bản chất không ghen tị

felt non-envious

cảm thấy không ghen tị

Câu ví dụ

the non-envious friend offered sincere congratulations on my promotion.

Người bạn không ghen tị đã chân thành chúc mừng tôi khi được thăng chức.

maintaining a non-envious attitude is crucial for a healthy workplace.

Duy trì thái độ không ghen tị là điều quan trọng cho một nơi làm việc lành mạnh.

she displayed a remarkably non-envious demeanor despite her colleague's success.

Cô ấy thể hiện một thái độ đáng chú ý không ghen tị mặc dù đồng nghiệp của cô ấy thành công.

his non-envious nature made him a valued and trusted colleague.

Tính không ghen tị của anh ấy khiến anh ấy trở thành một đồng nghiệp được đánh giá cao và đáng tin cậy.

we admired her non-envious response to winning the award.

Chúng tôi ngưỡng mộ phản ứng không ghen tị của cô ấy khi giành được giải thưởng.

a non-envious spirit fosters collaboration and teamwork effectively.

Tinh thần không ghen tị thúc đẩy sự hợp tác và làm việc nhóm hiệu quả.

the non-envious leader encouraged open communication and shared success.

Nhà lãnh đạo không ghen tị khuyến khích giao tiếp cởi mở và chia sẻ thành công.

cultivating a non-envious mindset can improve personal relationships.

Nuôi dưỡng tư duy không ghen tị có thể cải thiện các mối quan hệ cá nhân.

he gave a non-envious speech acknowledging everyone's contributions.

Anh ấy đã đưa ra một bài phát biểu không ghen tị thừa nhận những đóng góp của mọi người.

the non-envious team celebrated each other's achievements wholeheartedly.

Đội ngũ không ghen tị đã ăn mừng những thành tựu của nhau một cách nhiệt tình.

her non-envious approach created a positive and supportive environment.

Cách tiếp cận không ghen tị của cô ấy đã tạo ra một môi trường tích cực và hỗ trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay