unjealous friend
người bạn không ghen tị
unjealous attitude
thái độ không ghen tị
unjealous love
tình yêu không ghen tị
unjealous spirit
tinh thần không ghen tị
unjealous partner
người bạn đời không ghen tị
unjealous nature
tính cách không ghen tị
unjealous response
phản ứng không ghen tị
unjealous mindset
tư duy không ghen tị
unjealous relationship
mối quan hệ không ghen tị
unjealous behavior
hành vi không ghen tị
she was unjealous of her friend's success.
Cô ấy không ghen tị với thành công của bạn bè.
being unjealous can strengthen relationships.
Không ghen tị có thể củng cố các mối quan hệ.
he felt unjealous when he saw her with someone else.
Anh cảm thấy không ghen tị khi thấy cô ấy với người khác.
it's important to be unjealous in a healthy partnership.
Điều quan trọng là phải không ghen tị trong một mối quan hệ lành mạnh.
she admired his unjealous nature.
Cô ấy ngưỡng mộ bản chất không ghen tị của anh ấy.
he remained unjealous despite the attention she received.
Anh ấy vẫn không ghen tị mặc dù cô ấy nhận được sự chú ý.
unjealous friends support each other's dreams.
Những người bạn không ghen tị hỗ trợ những giấc mơ của nhau.
her unjealous attitude made her very likable.
Thái độ không ghen tị của cô ấy khiến cô ấy rất dễ mến.
he encouraged her to be unjealous of her colleagues.
Anh ấy khuyến khích cô ấy không ghen tị với đồng nghiệp của mình.
being unjealous allows for personal growth.
Không ghen tị cho phép sự phát triển cá nhân.
unjealous friend
người bạn không ghen tị
unjealous attitude
thái độ không ghen tị
unjealous love
tình yêu không ghen tị
unjealous spirit
tinh thần không ghen tị
unjealous partner
người bạn đời không ghen tị
unjealous nature
tính cách không ghen tị
unjealous response
phản ứng không ghen tị
unjealous mindset
tư duy không ghen tị
unjealous relationship
mối quan hệ không ghen tị
unjealous behavior
hành vi không ghen tị
she was unjealous of her friend's success.
Cô ấy không ghen tị với thành công của bạn bè.
being unjealous can strengthen relationships.
Không ghen tị có thể củng cố các mối quan hệ.
he felt unjealous when he saw her with someone else.
Anh cảm thấy không ghen tị khi thấy cô ấy với người khác.
it's important to be unjealous in a healthy partnership.
Điều quan trọng là phải không ghen tị trong một mối quan hệ lành mạnh.
she admired his unjealous nature.
Cô ấy ngưỡng mộ bản chất không ghen tị của anh ấy.
he remained unjealous despite the attention she received.
Anh ấy vẫn không ghen tị mặc dù cô ấy nhận được sự chú ý.
unjealous friends support each other's dreams.
Những người bạn không ghen tị hỗ trợ những giấc mơ của nhau.
her unjealous attitude made her very likable.
Thái độ không ghen tị của cô ấy khiến cô ấy rất dễ mến.
he encouraged her to be unjealous of her colleagues.
Anh ấy khuyến khích cô ấy không ghen tị với đồng nghiệp của mình.
being unjealous allows for personal growth.
Không ghen tị cho phép sự phát triển cá nhân.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now