non-metropolitan

[US]/[nɒn ˈmɛtrəʊpəlɪtn]/
[UK]/[nɒn ˈmɛtrəʊpəlɪtn]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không nằm ở thành phố lớn; liên quan đến các khu vực ngoài các thành phố lớn; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các khu vực ngoài các trung tâm đô thị chính.
n. Các khu vực ngoài các thành phố lớn.

Phrases & Collocations

non-metropolitan areas

Khu vực ngoại thành

non-metropolitan life

Đời sống ngoại thành

non-metropolitan communities

Cộng đồng ngoại thành

non-metropolitan development

Phát triển ngoại thành

non-metropolitan transport

Giao thông ngoại thành

living non-metropolitan

Sống ở vùng ngoại thành

supporting non-metropolitan

Hỗ trợ vùng ngoại thành

non-metropolitan services

Dịch vụ ngoại thành

non-metropolitan economy

Kinh tế ngoại thành

rural non-metropolitan

Vùng ngoại thành nông thôn

Example Sentences

the study focused on economic development in non-metropolitan areas.

Nghiên cứu tập trung vào phát triển kinh tế ở các khu vực không phải đô thị.

rural communities often face challenges in non-metropolitan regions.

Các cộng đồng nông thôn thường đối mặt với thách thức ở các khu vực không phải đô thị.

we analyzed migration patterns from metropolitan to non-metropolitan locations.

Chúng tôi đã phân tích các mô hình di cư từ các khu vực đô thị sang các khu vực không phải đô thị.

the government invested in infrastructure projects in non-metropolitan counties.

Chính phủ đã đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng ở các huyện không phải đô thị.

access to healthcare can be limited in non-metropolitan communities.

Truy cập vào chăm sóc sức khỏe có thể bị giới hạn ở các cộng đồng không phải đô thị.

tourism provides a vital economic boost for many non-metropolitan areas.

Du lịch mang lại sự thúc đẩy kinh tế quan trọng cho nhiều khu vực không phải đô thị.

broadband internet access remains a challenge in some non-metropolitan regions.

Truy cập internet băng rộng vẫn là một thách thức ở một số khu vực không phải đô thị.

the non-metropolitan landscape is often characterized by agricultural land.

Cảnh quan không phải đô thị thường được đặc trưng bởi đất nông nghiệp.

small businesses are crucial for the economy of non-metropolitan areas.

Các doanh nghiệp nhỏ là rất quan trọng đối với nền kinh tế của các khu vực không phải đô thị.

we compared educational outcomes in metropolitan and non-metropolitan schools.

Chúng tôi đã so sánh kết quả giáo dục ở các trường học đô thị và không phải đô thị.

the report highlighted the need for improved services in non-metropolitan areas.

Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu cải thiện dịch vụ ở các khu vực không phải đô thị.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now