non-parametric

[Mỹ]/ˌnɒnˌpærəˈmetrɪk/
[Anh]/ˌnɑːnˌpærəˈmetrɪk/

Dịch

adj. Không dựa trên hoặc không yêu cầu một tham số cố định hoặc dạng thức đã được xác định trước trong các phương pháp thống kê.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-parametric test

kiểm định phi tham số

non-parametric method

phương pháp phi tham số

using non-parametric

sử dụng phi tham số

non-parametric analysis

phân tích phi tham số

non-parametric assumptions

giả định phi tham số

perform non-parametric

thực hiện kiểm định phi tham số

non-parametric statistics

thống kê phi tham số

non-parametric approach

cách tiếp cận phi tham số

is non-parametric

là phi tham số

non-parametric data

dữ liệu phi tham số

Câu ví dụ

we used a non-parametric test because the data didn't meet the assumptions for a t-test.

Chúng tôi đã sử dụng một kiểm định phi tham số vì dữ liệu không đáp ứng các giả định cho kiểm định t.

non-parametric methods are useful when dealing with skewed data distributions.

Các phương pháp phi tham số hữu ích khi làm việc với các phân phối dữ liệu lệch.

the mann-whitney u test is a common non-parametric alternative to the independent samples t-test.

Kiểm định Mann-Whitney U là một lựa chọn thay thế phi tham số phổ biến cho kiểm định t mẫu độc lập.

a non-parametric approach avoids relying on assumptions about the population distribution.

Phương pháp phi tham số tránh dựa vào các giả định về phân phối dân số.

we performed a non-parametric correlation analysis to examine the relationship between the variables.

Chúng tôi đã thực hiện một phân tích tương quan phi tham số để kiểm tra mối quan hệ giữa các biến.

non-parametric tests are often preferred when sample sizes are small.

Các kiểm định phi tham số thường được ưa chuộng khi kích thước mẫu nhỏ.

the kruskal-wallis test is a non-parametric alternative to anova.

Kiểm định Kruskal-Wallis là một lựa chọn thay thế phi tham số cho ANOVA.

we chose a non-parametric approach due to the ordinal nature of the data.

Chúng tôi đã chọn phương pháp phi tham số do bản chất thứ tự của dữ liệu.

non-parametric statistics do not assume a normal distribution.

Các thống kê phi tham số không giả định phân phối chuẩn.

the spearman rank correlation is a non-parametric measure of association.

Hệ số tương quan hạng Spearman là một thước đo liên kết phi tham số.

researchers often use non-parametric tests with small, unequal sample sizes.

Các nhà nghiên cứu thường sử dụng các kiểm định phi tham số với kích thước mẫu nhỏ và không bằng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay