non-sexist

[US]/[nɒn ˈsɛksɪst]/
[UK]/[nɒn ˈsɛksɪst]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không phân biệt đối xử với bất kỳ ai dựa trên giới tính hay giới tính.; Liên quan đến hoặc được thiết kế để tránh thành kiến giới tính.; Bình đẳng; đối xử giống nhau với cả nam và nữ.
Word Forms
số nhiềunon-sexists

Phrases & Collocations

non-sexist language

ngôn ngữ không phân biệt giới tính

being non-sexist

không phân biệt giới tính

non-sexist terms

các thuật ngữ không phân biệt giới tính

use non-sexist

sử dụng không phân biệt giới tính

non-sexist approach

phương pháp tiếp cận không phân biệt giới tính

was non-sexist

không phân biệt giới tính

ensure non-sexist

đảm bảo không phân biệt giới tính

non-sexist writing

viết không phân biệt giới tính

promote non-sexist

thúc đẩy không phân biệt giới tính

become non-sexist

trở nên không phân biệt giới tính

Example Sentences

the company is committed to using non-sexist language in all its communications.

Công ty cam kết sử dụng ngôn ngữ không phân biệt giới tính trong tất cả các thông tin liên lạc của mình.

we need to review the training materials for any non-sexist biases.

Chúng tôi cần xem xét tài liệu đào tạo để tìm bất kỳ định kiến giới tính nào.

the journalist strived to present a non-sexist perspective on the issue.

Nhà báo nỗ lực trình bày một quan điểm không phân biệt giới tính về vấn đề này.

the organization promotes non-sexist hiring practices to ensure equal opportunity.

Tổ chức thúc đẩy các phương pháp tuyển dụng không phân biệt giới tính để đảm bảo cơ hội bình đẳng.

it's important to use non-sexist job titles to attract a diverse applicant pool.

Điều quan trọng là sử dụng các chức danh công việc không phân biệt giới tính để thu hút một nhóm ứng viên đa dạng.

the editor insisted on a non-sexist portrayal of the characters in the novel.

Nhà biên tập nhấn mạnh việc thể hiện các nhân vật trong tiểu thuyết một cách không phân biệt giới tính.

the curriculum was revised to include more non-sexist examples and case studies.

Chương trình giảng dạy đã được sửa đổi để bao gồm nhiều ví dụ và nghiên cứu điển hình không phân biệt giới tính hơn.

the speaker advocated for a more non-sexist approach to discussing leadership roles.

Người phát biểu ủng hộ cách tiếp cận không phân biệt giới tính hơn khi thảo luận về các vai trò lãnh đạo.

the report highlighted the need for more non-sexist data collection methods.

Báo cáo nêu bật sự cần thiết của các phương pháp thu thập dữ liệu không phân biệt giới tính hơn.

the team worked to create a non-sexist marketing campaign targeting all demographics.

Đội ngũ đã làm việc để tạo ra một chiến dịch marketing không phân biệt giới tính nhắm mục tiêu đến tất cả các nhóm nhân khẩu học.

the goal is to foster a non-sexist environment where everyone feels respected.

Mục tiêu là tạo ra một môi trường không phân biệt giới tính, nơi mọi người đều cảm thấy được tôn trọng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now