non-tortoises

[US]/[nɒn ˈtɔːtʃɪz]/
[UK]/[nɒn ˈtɔːrtɪz]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không liên quan đến hoặc đặc trưng cho rùa.
n. Những thứ không phải là rùa; Một nhóm động vật không phải là rùa.

Phrases & Collocations

non-tortoises only

chỉ các loài không phải rùa

avoiding non-tortoises

tránh các loài không phải rùa

are non-tortoises?

Có phải là các loài không phải rùa không?

group of non-tortoises

một nhóm các loài không phải rùa

protecting non-tortoises

bảo vệ các loài không phải rùa

non-tortoises present

các loài không phải rùa hiện diện

identifying non-tortoises

xác định các loài không phải rùa

tracking non-tortoises

theo dõi các loài không phải rùa

studying non-tortoises

nghiên cứu các loài không phải rùa

surveying non-tortoises

khảo sát các loài không phải rùa

Example Sentences

the study focused on the behavior of non-tortoises in urban environments.

Nghiên cứu tập trung vào hành vi của các loài không phải rùa trong môi trường đô thị.

we observed several non-tortoises crossing the busy intersection.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều loài không phải rùa băng qua ngã tư đông đúc.

the children were fascinated by the non-tortoises in the zoo enclosure.

Các em nhỏ đã bị thu hút bởi những loài không phải rùa trong khu trưng bày của sở thú.

many non-tortoises migrate long distances each year for breeding.

Nhiều loài không phải rùa di cư quãng đường dài mỗi năm để sinh sản.

the researchers tracked the movements of various non-tortoises.

Các nhà nghiên cứu theo dõi chuyển động của nhiều loài không phải rùa khác nhau.

non-tortoises often forage for food in the early morning hours.

Các loài không phải rùa thường kiếm ăn vào những giờ sáng sớm.

the forest provided a safe habitat for the non-tortoises.

Rừng cung cấp môi trường sống an toàn cho các loài không phải rùa.

we documented the social interactions of these non-tortoises.

Chúng tôi đã ghi lại các tương tác xã hội của những loài không phải rùa này.

the conservation efforts benefited several species of non-tortoises.

Các nỗ lực bảo tồn đã mang lại lợi ích cho nhiều loài không phải rùa.

the camera traps captured images of elusive non-tortoises.

Các bẫy camera đã chụp được hình ảnh của những loài không phải rùa bí ẩn.

the team identified several key characteristics of these non-tortoises.

Đội ngũ đã xác định được một số đặc điểm chính của những loài không phải rùa này.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now