non-tortoises only
chỉ các loài không phải rùa
avoiding non-tortoises
tránh các loài không phải rùa
are non-tortoises?
Có phải là các loài không phải rùa không?
group of non-tortoises
một nhóm các loài không phải rùa
protecting non-tortoises
bảo vệ các loài không phải rùa
non-tortoises present
các loài không phải rùa hiện diện
identifying non-tortoises
xác định các loài không phải rùa
tracking non-tortoises
theo dõi các loài không phải rùa
studying non-tortoises
nghiên cứu các loài không phải rùa
surveying non-tortoises
khảo sát các loài không phải rùa
the study focused on the behavior of non-tortoises in urban environments.
Nghiên cứu tập trung vào hành vi của các loài không phải rùa trong môi trường đô thị.
we observed several non-tortoises crossing the busy intersection.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều loài không phải rùa băng qua ngã tư đông đúc.
the children were fascinated by the non-tortoises in the zoo enclosure.
Các em nhỏ đã bị thu hút bởi những loài không phải rùa trong khu trưng bày của sở thú.
many non-tortoises migrate long distances each year for breeding.
Nhiều loài không phải rùa di cư quãng đường dài mỗi năm để sinh sản.
the researchers tracked the movements of various non-tortoises.
Các nhà nghiên cứu theo dõi chuyển động của nhiều loài không phải rùa khác nhau.
non-tortoises often forage for food in the early morning hours.
Các loài không phải rùa thường kiếm ăn vào những giờ sáng sớm.
the forest provided a safe habitat for the non-tortoises.
Rừng cung cấp môi trường sống an toàn cho các loài không phải rùa.
we documented the social interactions of these non-tortoises.
Chúng tôi đã ghi lại các tương tác xã hội của những loài không phải rùa này.
the conservation efforts benefited several species of non-tortoises.
Các nỗ lực bảo tồn đã mang lại lợi ích cho nhiều loài không phải rùa.
the camera traps captured images of elusive non-tortoises.
Các bẫy camera đã chụp được hình ảnh của những loài không phải rùa bí ẩn.
the team identified several key characteristics of these non-tortoises.
Đội ngũ đã xác định được một số đặc điểm chính của những loài không phải rùa này.
non-tortoises only
chỉ các loài không phải rùa
avoiding non-tortoises
tránh các loài không phải rùa
are non-tortoises?
Có phải là các loài không phải rùa không?
group of non-tortoises
một nhóm các loài không phải rùa
protecting non-tortoises
bảo vệ các loài không phải rùa
non-tortoises present
các loài không phải rùa hiện diện
identifying non-tortoises
xác định các loài không phải rùa
tracking non-tortoises
theo dõi các loài không phải rùa
studying non-tortoises
nghiên cứu các loài không phải rùa
surveying non-tortoises
khảo sát các loài không phải rùa
the study focused on the behavior of non-tortoises in urban environments.
Nghiên cứu tập trung vào hành vi của các loài không phải rùa trong môi trường đô thị.
we observed several non-tortoises crossing the busy intersection.
Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều loài không phải rùa băng qua ngã tư đông đúc.
the children were fascinated by the non-tortoises in the zoo enclosure.
Các em nhỏ đã bị thu hút bởi những loài không phải rùa trong khu trưng bày của sở thú.
many non-tortoises migrate long distances each year for breeding.
Nhiều loài không phải rùa di cư quãng đường dài mỗi năm để sinh sản.
the researchers tracked the movements of various non-tortoises.
Các nhà nghiên cứu theo dõi chuyển động của nhiều loài không phải rùa khác nhau.
non-tortoises often forage for food in the early morning hours.
Các loài không phải rùa thường kiếm ăn vào những giờ sáng sớm.
the forest provided a safe habitat for the non-tortoises.
Rừng cung cấp môi trường sống an toàn cho các loài không phải rùa.
we documented the social interactions of these non-tortoises.
Chúng tôi đã ghi lại các tương tác xã hội của những loài không phải rùa này.
the conservation efforts benefited several species of non-tortoises.
Các nỗ lực bảo tồn đã mang lại lợi ích cho nhiều loài không phải rùa.
the camera traps captured images of elusive non-tortoises.
Các bẫy camera đã chụp được hình ảnh của những loài không phải rùa bí ẩn.
the team identified several key characteristics of these non-tortoises.
Đội ngũ đã xác định được một số đặc điểm chính của những loài không phải rùa này.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now