non-visual cues
dấu hiệu phi thị giác
non-visual data
dữ liệu phi thị giác
non-visual feedback
phản hồi phi thị giác
providing non-visual
cung cấp phi thị giác
non-visual experience
trải nghiệm phi thị giác
non-visual interface
giao diện phi thị giác
non-visual mode
chế độ phi thị giác
non-visual presentation
trình bày phi thị giác
non-visual aids
giúp đỡ phi thị giác
became non-visual
trở thành phi thị giác
the non-visual cues in the film were subtle but effective.
Những tín hiệu phi trực quan trong bộ phim rất tinh tế nhưng hiệu quả.
we relied on non-visual feedback to navigate the dark room.
Chúng tôi dựa vào phản hồi phi trực quan để điều hướng căn phòng tối.
the study investigated non-visual communication methods for the deaf.
Nghiên cứu điều tra các phương pháp giao tiếp phi trực quan cho người khiếm thính.
the artist used non-visual elements like sound and scent.
Nghệ sĩ đã sử dụng các yếu tố phi trực quan như âm thanh và mùi hương.
the website offered non-visual alternatives for screen reader users.
Trang web cung cấp các lựa chọn thay thế phi trực quan cho người dùng trình đọc màn hình.
the presentation included non-visual aids like tactile graphs.
Bài thuyết trình bao gồm các công cụ hỗ trợ phi trực quan như biểu đồ xúc giác.
the software provides non-visual alerts for low battery.
Phần mềm cung cấp các cảnh báo phi trực quan khi pin yếu.
the game incorporated non-visual puzzles to challenge players.
Trò chơi kết hợp các câu đố phi trực quan để thử thách người chơi.
the design focused on non-visual aspects of user experience.
Thiết kế tập trung vào các khía cạnh phi trực quan của trải nghiệm người dùng.
the training emphasized non-visual safety procedures for employees.
Đào tạo nhấn mạnh các quy trình an toàn phi trực quan cho nhân viên.
the report detailed the impact of non-visual marketing campaigns.
Báo cáo chi tiết về tác động của các chiến dịch marketing phi trực quan.
non-visual cues
dấu hiệu phi thị giác
non-visual data
dữ liệu phi thị giác
non-visual feedback
phản hồi phi thị giác
providing non-visual
cung cấp phi thị giác
non-visual experience
trải nghiệm phi thị giác
non-visual interface
giao diện phi thị giác
non-visual mode
chế độ phi thị giác
non-visual presentation
trình bày phi thị giác
non-visual aids
giúp đỡ phi thị giác
became non-visual
trở thành phi thị giác
the non-visual cues in the film were subtle but effective.
Những tín hiệu phi trực quan trong bộ phim rất tinh tế nhưng hiệu quả.
we relied on non-visual feedback to navigate the dark room.
Chúng tôi dựa vào phản hồi phi trực quan để điều hướng căn phòng tối.
the study investigated non-visual communication methods for the deaf.
Nghiên cứu điều tra các phương pháp giao tiếp phi trực quan cho người khiếm thính.
the artist used non-visual elements like sound and scent.
Nghệ sĩ đã sử dụng các yếu tố phi trực quan như âm thanh và mùi hương.
the website offered non-visual alternatives for screen reader users.
Trang web cung cấp các lựa chọn thay thế phi trực quan cho người dùng trình đọc màn hình.
the presentation included non-visual aids like tactile graphs.
Bài thuyết trình bao gồm các công cụ hỗ trợ phi trực quan như biểu đồ xúc giác.
the software provides non-visual alerts for low battery.
Phần mềm cung cấp các cảnh báo phi trực quan khi pin yếu.
the game incorporated non-visual puzzles to challenge players.
Trò chơi kết hợp các câu đố phi trực quan để thử thách người chơi.
the design focused on non-visual aspects of user experience.
Thiết kế tập trung vào các khía cạnh phi trực quan của trải nghiệm người dùng.
the training emphasized non-visual safety procedures for employees.
Đào tạo nhấn mạnh các quy trình an toàn phi trực quan cho nhân viên.
the report detailed the impact of non-visual marketing campaigns.
Báo cáo chi tiết về tác động của các chiến dịch marketing phi trực quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay