nonconstructible

[US]//ˌnɒn.kənˈstrʌk.tə.bəl//
[UK]//ˌnɑːn.kənˈstrʌk.tə.bəl//

Translation

adj. Không thể được xây dựng hoặc hình thành; không thể tạo ra bằng compa và thước thẳng (Hình học); không thể được khái niệm hóa hoặc suy luận.

Phrases & Collocations

nonconstructible number

số không dựng được

nonconstructible polygon

đa giác không dựng được

nonconstructible set

tập hợp không dựng được

nonconstructible point

điểm không dựng được

nonconstructible element

phần tử không dựng được

is nonconstructible

là không dựng được

nonconstructible object

đối tượng không dựng được

proven nonconstructible

đã được chứng minh là không dựng được

nonconstructible shape

hình dạng không dựng được

becomes nonconstructible

trở thành không dựng được

Example Sentences

english sentence

Vietnamese_translation

the set of real numbers contains many nonconstructible elements.

Tập hợp các số thực chứa nhiều phần tử không thể dựng được.

a regular heptagon is a nonconstructible polygon using only a straightedge and compass.

Một heptagon đều là một đa giác không thể dựng được bằng chỉ thước thẳng và compa.

certain algebraic numbers are nonconstructible from rational numbers.

Một số số đại số nhất định không thể dựng được từ các số hữu tỉ.

the nonconstructible value cannot be derived through elementary geometric operations.

Giá trị không thể dựng được không thể được suy ra thông qua các phép toán hình học cơ bản.

some nonconstructible forms challenged ancient mathematical assumptions.

Một số dạng không thể dựng được đã thách thức các giả định toán học cổ đại.

this specific entity proves to be nonconstructible in euclidean geometry.

Đối tượng cụ thể này chứng minh rằng nó không thể dựng được trong hình học Euclid.

the mathematician demonstrated that the figure was nonconstructible.

Người toán học đã chứng minh rằng hình này không thể dựng được.

ancient greek mathematicians struggled with nonconstructible problems.

Các nhà toán học Hy Lạp cổ đại đã vật lộn với các bài toán không thể dựng được.

the theorem identifies which polygons are constructible and which are nonconstructible.

Định lý xác định đa giác nào có thể dựng được và đa giác nào không thể dựng được.

a nonconstructible number cannot be expressed using square roots alone.

Một số không thể dựng được không thể được biểu diễn bằng căn bậc hai riêng lẻ.

some geometric objects remain nonconstructible despite advanced techniques.

Một số đối tượng hình học vẫn không thể dựng được dù đã sử dụng các kỹ thuật tiên tiến.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now