nonenforceability

[Mỹ]/nɔnin-,fɔ:sə'biləti/
[Anh]/nɔnin-,fɔrsə'bɪləti/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể thi hành

Cụm từ & Cách kết hợp

nonenforceability clause

điều khoản không thể thi hành

nonenforceability issue

vấn đề về tính không thể thi hành

nonenforceability provision

điều khoản không thể thi hành

nonenforceability defense

lý do không thể thi hành

nonenforceability ruling

quyết định về tính không thể thi hành

nonenforceability argument

luận điểm về tính không thể thi hành

nonenforceability risk

rủi ro về tính không thể thi hành

nonenforceability standard

tiêu chuẩn về tính không thể thi hành

nonenforceability test

thử nghiệm về tính không thể thi hành

nonenforceability factor

yếu tố về tính không thể thi hành

Câu ví dụ

the nonenforceability of the contract raised concerns among the parties involved.

Việc không thể thực thi hợp đồng đã làm dấy lên những lo ngại trong số các bên liên quan.

legal experts debated the implications of nonenforceability in international agreements.

Các chuyên gia pháp lý tranh luận về những tác động của việc không thể thực thi trong các thỏa thuận quốc tế.

the court ruled on the nonenforceability of certain clauses in the agreement.

Tòa án đã đưa ra phán quyết về việc không thể thực thi một số điều khoản trong thỏa thuận.

understanding nonenforceability can help prevent future legal disputes.

Hiểu được về việc không thể thực thi có thể giúp ngăn ngừa các tranh chấp pháp lý trong tương lai.

nonenforceability can arise from a lack of consideration in a contract.

Việc không thể thực thi có thể phát sinh do thiếu sự cân nhắc trong một hợp đồng.

the parties were surprised by the nonenforceability of their agreement.

Các bên đã bất ngờ về việc không thể thực thi thỏa thuận của họ.

nonenforceability often stems from ambiguous language in legal documents.

Việc không thể thực thi thường bắt nguồn từ ngôn ngữ mơ hồ trong các tài liệu pháp lý.

they sought legal advice regarding the nonenforceability of the terms.

Họ tìm kiếm lời khuyên pháp lý liên quan đến việc không thể thực thi các điều khoản.

the nonenforceability of the statute left many questions unanswered.

Việc không thể thực thi đạo luật đã khiến nhiều câu hỏi chưa được trả lời.

he was unaware of the nonenforceability issues related to the agreement.

Anh ta không biết về những vấn đề không thể thực thi liên quan đến thỏa thuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay