nonengaged employees
nhân viên không tham gia
nonengaged workforce
lực lượng lao động không tham gia
nonengaged workers
công nhân không tham gia
remaining nonengaged
còn lại không tham gia
becoming nonengaged
đang trở thành không tham gia
nonengaged status
trạng thái không tham gia
nonengaged population
dân số không tham gia
students nonengaged
sinh viên không tham gia
largely nonengaged
chủ yếu không tham gia
nonengaged voters
người bỏ phiếu không tham gia
the survey revealed that many nonengaged workers feel disconnected from company goals.
Điều tra cho thấy nhiều nhân viên không được gắn kết cảm thấy tách biệt khỏi mục tiêu của công ty.
nonengaged citizens are less likely to participate in local elections.
Công dân không được gắn kết ít có khả năng tham gia vào các cuộc bầu cử địa phương hơn.
the program aims to convert nonengaged students into active learners.
Chương trình nhằm chuyển đổi các học sinh không được gắn kết thành những người học tích cực.
research shows that nonengaged employees cost businesses billions annually.
Nghiên cứu cho thấy nhân viên không được gắn kết làm mất hàng tỷ đô la cho doanh nghiệp hàng năm.
nonengaged youth often face challenges finding employment opportunities.
Thanh thiếu niên không được gắn kết thường đối mặt với thách thức trong việc tìm kiếm cơ hội việc làm.
the marketing team is targeting the nonengaged audience segment.
Đội ngũ marketing đang nhắm đến phân khúc khán giả không được gắn kết.
community leaders are trying to reach nonengaged members of society.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đang cố gắng tiếp cận các thành viên không được gắn kết trong xã hội.
nonengaged voters represent a significant portion of the eligible population.
Các cử tri không được gắn kết đại diện cho một phần đáng kể của dân số đủ điều kiện.
the teacher identified several nonengaged participants in the classroom discussion.
Giáo viên đã xác định được một số người tham gia không được gắn kết trong cuộc thảo luận lớp học.
many nonengaged individuals are unaware of available community resources.
Nhiều cá nhân không được gắn kết không biết đến các nguồn lực cộng đồng có sẵn.
the nonengaged population continues to grow in several urban areas.
Dân số không được gắn kết tiếp tục tăng lên ở một số khu vực đô thị.
studies indicate that nonengaged citizens may become further disconnected from democratic processes.
Nghiên cứu cho thấy công dân không được gắn kết có thể trở nên tách biệt hơn nữa khỏi các quy trình dân chủ.
nonengaged employees
nhân viên không tham gia
nonengaged workforce
lực lượng lao động không tham gia
nonengaged workers
công nhân không tham gia
remaining nonengaged
còn lại không tham gia
becoming nonengaged
đang trở thành không tham gia
nonengaged status
trạng thái không tham gia
nonengaged population
dân số không tham gia
students nonengaged
sinh viên không tham gia
largely nonengaged
chủ yếu không tham gia
nonengaged voters
người bỏ phiếu không tham gia
the survey revealed that many nonengaged workers feel disconnected from company goals.
Điều tra cho thấy nhiều nhân viên không được gắn kết cảm thấy tách biệt khỏi mục tiêu của công ty.
nonengaged citizens are less likely to participate in local elections.
Công dân không được gắn kết ít có khả năng tham gia vào các cuộc bầu cử địa phương hơn.
the program aims to convert nonengaged students into active learners.
Chương trình nhằm chuyển đổi các học sinh không được gắn kết thành những người học tích cực.
research shows that nonengaged employees cost businesses billions annually.
Nghiên cứu cho thấy nhân viên không được gắn kết làm mất hàng tỷ đô la cho doanh nghiệp hàng năm.
nonengaged youth often face challenges finding employment opportunities.
Thanh thiếu niên không được gắn kết thường đối mặt với thách thức trong việc tìm kiếm cơ hội việc làm.
the marketing team is targeting the nonengaged audience segment.
Đội ngũ marketing đang nhắm đến phân khúc khán giả không được gắn kết.
community leaders are trying to reach nonengaged members of society.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đang cố gắng tiếp cận các thành viên không được gắn kết trong xã hội.
nonengaged voters represent a significant portion of the eligible population.
Các cử tri không được gắn kết đại diện cho một phần đáng kể của dân số đủ điều kiện.
the teacher identified several nonengaged participants in the classroom discussion.
Giáo viên đã xác định được một số người tham gia không được gắn kết trong cuộc thảo luận lớp học.
many nonengaged individuals are unaware of available community resources.
Nhiều cá nhân không được gắn kết không biết đến các nguồn lực cộng đồng có sẵn.
the nonengaged population continues to grow in several urban areas.
Dân số không được gắn kết tiếp tục tăng lên ở một số khu vực đô thị.
studies indicate that nonengaged citizens may become further disconnected from democratic processes.
Nghiên cứu cho thấy công dân không được gắn kết có thể trở nên tách biệt hơn nữa khỏi các quy trình dân chủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay