nontypographical

[Mỹ]/[ˌnɒnˈtaɪ.pə.ɡrɑː.fɪ.kəl]/
[Anh]/[ˌnɑːnˈtaɪ.pə.ɡrɑː.fɪ.kəl]/

Dịch

adj. Không liên quan đến typography; không quan tâm đến hình thức của văn bản; Không liên quan đến việc sử dụng font chữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

nontypographical data

Dữ liệu phi chữ

nontypographical elements

Phần tử phi chữ

avoiding nontypographical

Tránh phi chữ

nontypographical content

Nội dung phi chữ

purely nontypographical

Hoàn toàn phi chữ

nontypographical input

Đầu vào phi chữ

using nontypographical

Sử dụng phi chữ

nontypographical format

Định dạng phi chữ

with nontypographical

Với phi chữ

nontypographical image

Hình ảnh phi chữ

Câu ví dụ

the report included both typographical and nontypographical elements.

Báo cáo bao gồm cả các yếu tố chữ viết và phi chữ viết.

we analyzed the data, focusing on nontypographical features like color and texture.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu, tập trung vào các đặc điểm phi chữ viết như màu sắc và kết cấu.

the artist used nontypographical cues to guide the viewer's eye.

Nghệ sĩ đã sử dụng các tín hiệu phi chữ viết để hướng dẫn tầm mắt của người xem.

the design incorporated nontypographical symbols to convey meaning.

Thiết kế đã kết hợp các biểu tượng phi chữ viết để truyền đạt ý nghĩa.

nontypographical information, such as layout and spacing, is crucial.

Thông tin phi chữ viết, chẳng hạn như bố cục và khoảng cách, là rất quan trọng.

the presentation combined typographical text with nontypographical visuals.

Bản trình bày kết hợp văn bản chữ viết với hình ảnh phi chữ viết.

understanding nontypographical elements enhances design comprehension.

Hiểu các yếu tố phi chữ viết giúp tăng cường khả năng hiểu thiết kế.

the website utilized nontypographical features to improve user experience.

Trang web đã sử dụng các đặc điểm phi chữ viết để cải thiện trải nghiệm người dùng.

the study examined the impact of nontypographical design choices.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của các lựa chọn thiết kế phi chữ viết.

nontypographical elements like whitespace contribute to readability.

Các yếu tố phi chữ viết như khoảng trống trắng góp phần vào tính dễ đọc.

the poster relied heavily on nontypographical imagery and composition.

Bản poster phụ thuộc nhiều vào hình ảnh và bố cục phi chữ viết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay