north-by-west wind
gió hướng tây bắc
heading north-by-west
hướng tây bắc
north-by-west direction
hướng tây bắc
north-by-west passage
đường đi hướng tây bắc
sailing north-by-west
chuyến đi hướng tây bắc
north-by-west slope
dốc hướng tây bắc
north-by-west corner
góc tây bắc
north-by-west side
phía tây bắc
located north-by-west
nằm về phía tây bắc
facing north-by-west
đối diện hướng tây bắc
the old lighthouse stood prominently north-by-west of the village.
Ngọn hải đăng cũ đứng rõ rệt về phía bắc tây của làng.
we hiked for hours, aiming north-by-west towards the mountain peak.
Chúng tôi đi bộ suốt mấy giờ, hướng về phía bắc tây hướng tới đỉnh núi.
the wind shifted, blowing strongly from the north-by-west.
Gió thay đổi, thổi mạnh từ hướng bắc tây.
the river flowed steadily north-by-west, carving through the landscape.
Dòng sông chảy ổn định về phía bắc tây, cắt qua cảnh quan.
our cabin was nestled comfortably north-by-west of the main lodge.
Căn nhà trọ của chúng tôi được xây dựng thoải mái về phía bắc tây của khách sạn chính.
the town's industrial park expanded significantly north-by-west.
Khu công nghiệp của thành phố mở rộng đáng kể về phía bắc tây.
the research team established their base camp north-by-west of the crater.
Đội ngũ nghiên cứu đã thiết lập trại cơ sở của họ về phía bắc tây của miệng núi lửa.
the ancient ruins were located approximately north-by-west of the modern city.
Các di tích cổ nằm khoảng phía bắc tây của thành phố hiện đại.
the satellite imagery showed a new settlement developing north-by-west.
Hình ảnh vệ tinh cho thấy một khu định cư mới đang phát triển về phía bắc tây.
the trail led us north-by-west, deeper into the forest.
Con đường dẫn chúng tôi về phía bắc tây, sâu hơn vào rừng.
the farmer’s fields stretched out north-by-west across the valley.
Đồng ruộng của nông dân trải dài về phía bắc tây qua thung lũng.
north-by-west wind
gió hướng tây bắc
heading north-by-west
hướng tây bắc
north-by-west direction
hướng tây bắc
north-by-west passage
đường đi hướng tây bắc
sailing north-by-west
chuyến đi hướng tây bắc
north-by-west slope
dốc hướng tây bắc
north-by-west corner
góc tây bắc
north-by-west side
phía tây bắc
located north-by-west
nằm về phía tây bắc
facing north-by-west
đối diện hướng tây bắc
the old lighthouse stood prominently north-by-west of the village.
Ngọn hải đăng cũ đứng rõ rệt về phía bắc tây của làng.
we hiked for hours, aiming north-by-west towards the mountain peak.
Chúng tôi đi bộ suốt mấy giờ, hướng về phía bắc tây hướng tới đỉnh núi.
the wind shifted, blowing strongly from the north-by-west.
Gió thay đổi, thổi mạnh từ hướng bắc tây.
the river flowed steadily north-by-west, carving through the landscape.
Dòng sông chảy ổn định về phía bắc tây, cắt qua cảnh quan.
our cabin was nestled comfortably north-by-west of the main lodge.
Căn nhà trọ của chúng tôi được xây dựng thoải mái về phía bắc tây của khách sạn chính.
the town's industrial park expanded significantly north-by-west.
Khu công nghiệp của thành phố mở rộng đáng kể về phía bắc tây.
the research team established their base camp north-by-west of the crater.
Đội ngũ nghiên cứu đã thiết lập trại cơ sở của họ về phía bắc tây của miệng núi lửa.
the ancient ruins were located approximately north-by-west of the modern city.
Các di tích cổ nằm khoảng phía bắc tây của thành phố hiện đại.
the satellite imagery showed a new settlement developing north-by-west.
Hình ảnh vệ tinh cho thấy một khu định cư mới đang phát triển về phía bắc tây.
the trail led us north-by-west, deeper into the forest.
Con đường dẫn chúng tôi về phía bắc tây, sâu hơn vào rừng.
the farmer’s fields stretched out north-by-west across the valley.
Đồng ruộng của nông dân trải dài về phía bắc tây qua thung lũng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now