notin

[Mỹ]/ˈnɒt.ɪn/
[Anh]/ˈnɑːt.ɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

danh từ notin (phép toán logic kiểm tra việc không thuộc về)
động từ bỏ lỡ cú đánh; không ném bóng trúng mục tiêu
chính ngữ not in (chỉ ra rằng một phần tử không phải là thành viên của một tập hợp)
liên từ not in (dùng để nối các mệnh đề chỉ việc không thuộc về)
trạng từ not in (là một phần của cụm từ chỉ sự vắng mặt tại một địa điểm)
Các dạng của từ
số nhiềunotins

Câu ví dụ

the user id is notin the authorized list.

ID người dùng không nằm trong danh sách được ủy quyền.

the value five is notin the prime number set.

Giá trị năm không nằm trong tập hợp các số nguyên tố.

this function returns null if the element is notin the array.

Hàm này sẽ trả về null nếu phần tử không nằm trong mảng.

records notin the backup were permanently deleted.

Các bản ghi không nằm trong bản sao lưu đã bị xóa vĩnh viễn.

the variable x is notin the solution set.

Biến x không nằm trong tập nghiệm.

files notin the whitelist are automatically quarantined.

Các tệp không nằm trong danh sách trắng sẽ bị cách ly tự động.

the point coordinates are notin the feasible region.

Tọa độ điểm không nằm trong vùng khả thi.

entries notin the database will cause errors.

Các mục không nằm trong cơ sở dữ liệu sẽ gây ra lỗi.

the parameter is notin the valid range.

Tham số không nằm trong khoảng hợp lệ.

users notin the administrative group cannot access settings.

Các người dùng không nằm trong nhóm quản trị không thể truy cập cài đặt.

the vector is notin the column space.

Vector không nằm trong không gian cột.

ip addresses notin the allowed list are rejected.

Các địa chỉ IP không nằm trong danh sách được phép sẽ bị từ chối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay