nullifiability

[Mỹ]//ˌnʌlɪfɪəˈbɪlɪti//
[Anh]//ˌnʌlɪfɪəˈbɪlɪti//

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể bị vô hiệu hóa; khả năng bị vô hiệu hoặc làm mất hiệu lực (n).

Cụm từ & Cách kết hợp

nullifiability clause

điều khoản hủy bỏ

nullifiability provision

điều khoản hủy bỏ

legal nullifiability

tính hợp lệ của việc hủy bỏ

contractual nullifiability

tính hợp lệ của việc hủy bỏ hợp đồng

nullifiability issue

vấn đề về khả năng hủy bỏ

test nullifiability

kiểm tra khả năng hủy bỏ

nullifiability concern

lo ngại về khả năng hủy bỏ

claim nullifiability

khẳng định khả năng hủy bỏ

nullifiability right

quyền hủy bỏ

waive nullifiability

từ bỏ khả năng hủy bỏ

Câu ví dụ

the nullifiability of this contract depends on specific legal conditions outlined in section three.

Tính khả năng vô hiệu của hợp đồng này phụ thuộc vào các điều kiện pháp lý cụ thể được nêu trong điều 3.

lawyers are questioning the nullifiability of the agreement under current consumer protection laws.

Các luật sư đang đặt câu hỏi về tính khả năng vô hiệu của thỏa thuận theo luật bảo vệ người tiêu dùng hiện hành.

the nullifiability criteria for administrative decisions have been revised by the regulatory committee.

Các tiêu chí về tính khả năng vô hiệu của các quyết định hành chính đã được sửa đổi bởi ủy ban quản lý.

we must assess the nullifiability of each clause before finalizing the merger documents.

Chúng tôi phải đánh giá tính khả năng vô hiệu của từng điều khoản trước khi hoàn tất các tài liệu sáp nhập.

the court examined the nullifiability provisions embedded in the original treaty.

Tòa án đã xem xét các điều khoản về tính khả năng vô hiệu được quy định trong hiệp ước ban đầu.

regulatory nullifiability requirements vary significantly across different jurisdictions.

Các yêu cầu về tính khả năng vô hiệu quy định khác nhau đáng kể ở các khu vực pháp lý khác nhau.

an independent audit determined the nullifiability status of the disputed transaction.

Một cuộc kiểm toán độc lập đã xác định tình trạng tính khả năng vô hiệu của giao dịch bị tranh chấp.

the nullifiability framework established by the agency provides clear guidelines for compliance.

Khung pháp lý về tính khả năng vô hiệu do cơ quan thiết lập cung cấp các hướng dẫn rõ ràng về tuân thủ.

scholars debate the theoretical nullifiability of virtual contracts in digital marketplaces.

Các học giả tranh luận về tính khả năng vô hiệu lý thuyết của hợp đồng ảo trong các thị trường kỹ thuật số.

the nullifiability implications of this policy change could affect thousands of businesses.

Những tác động về tính khả năng vô hiệu của sự thay đổi chính sách này có thể ảnh hưởng đến hàng ngàn doanh nghiệp.

administrative nullifiability determinations must follow established procedural fairness standards.

Các quyết định về tính khả năng vô hiệu hành chính phải tuân theo các tiêu chuẩn công bằng về thủ tục đã được thiết lập.

the new legislation addresses the nullifiability gaps identified in previous regulatory approaches.

Nghị luật mới giải quyết những khoảng trống về tính khả năng vô hiệu được xác định trong các phương pháp tiếp cận quy định trước đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay