voidability

[Mỹ]/ˌvɔɪdəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌvɔɪdəˈbɪləti/

Dịch

n. tính chất hoặc tình trạng có thể bị vô hiệu hóa; khả năng bị hủy bỏ hoặc làm mất hiệu lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

subject to voidability

tuỳ thuộc vào khả năng bị vô hiệu

voidability clause

điều khoản về khả năng bị vô hiệu

voidability provision

điều khoản về khả năng bị vô hiệu

determine voidability

xác định khả năng bị vô hiệu

voidability period

thời gian có thể bị vô hiệu

voidability under

khả năng bị vô hiệu theo

contract voidability

khả năng bị vô hiệu hợp đồng

voidability of

khả năng bị vô hiệu của

voidability threshold

ngưỡng có thể bị vô hiệu

establish voidability

thiết lập khả năng bị vô hiệu

Câu ví dụ

the voidability of the contract depends on whether duress can be proven in court.

Tính khả năng vô hiệu của hợp đồng phụ thuộc vào việc có thể chứng minh được sự cưỡng ép tại tòa án hay không.

companies must understand the voidability provisions before signing international agreements.

Các công ty phải hiểu rõ các quy định về khả năng vô hiệu trước khi ký kết các thỏa thuận quốc tế.

the new legislation expands the voidability criteria for commercial transactions.

Nghị định luật mới mở rộng các tiêu chí về khả năng vô hiệu đối với các giao dịch thương mại.

legal experts debate the voidability period for errors in financial disclosures.

Các chuyên gia pháp lý tranh luận về thời hạn vô hiệu đối với các sai sót trong công bố tài chính.

the voidability clause protects consumers from predatory lending practices.

Điều khoản về khả năng vô hiệu bảo vệ người tiêu dùng khỏi các hành vi cho vay bóc lột.

courts assess voidability based on the principle of fair dealing.

Tòa án đánh giá tính khả năng vô hiệu dựa trên nguyên tắc giao dịch công bằng.

the voidability framework varies significantly across different jurisdictions.

Khung pháp lý về khả năng vô hiệu khác nhau đáng kể ở các khu vực pháp lý khác nhau.

regulatory bodies enforce strict voidability requirements for insurance policies.

Các cơ quan quản lý thực thi các yêu cầu nghiêm ngặt về khả năng vô hiệu đối với các chính sách bảo hiểm.

scholars argue about the voidability doctrine's application in digital contracts.

Các học giả tranh luận về việc áp dụng học thuyết về khả năng vô hiệu trong các hợp đồng số.

the voidability standard has been tightened following recent case law developments.

Tiêu chuẩn về khả năng vô hiệu đã được thắt chặt sau những diễn biến gần đây trong luật án.

investors should review voidability grounds before entering joint ventures.

Các nhà đầu tư nên xem xét các căn cứ về khả năng vô hiệu trước khi tham gia vào các liên doanh.

the voidability threshold for minor breaches was lowered in the latest amendment.

Ngưỡng vô hiệu đối với các vi phạm nhỏ đã được giảm xuống trong sửa đổi mới nhất.

the contract's voidability arises from the material misrepresentation made by the seller.

Tính khả năng vô hiệu của hợp đồng phát sinh từ việc sai lệch trọng yếu do người bán gây ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay