nutations

[Mỹ]/njuːˈteɪʃənz/
[Anh]/nuˈteɪʃənz/

Dịch

n.hành động gật đầu hoặc nghiêng; dao động trong trục của một cơ thể quay

Cụm từ & Cách kết hợp

nutations effect

hiện tượng nutation

nutations analysis

phân tích nutation

nutations model

mô hình nutation

nutations study

nghiên cứu nutation

nutations data

dữ liệu nutation

nutations measurement

đo lường nutation

nutations prediction

dự đoán nutation

nutations simulation

mô phỏng nutation

nutations parameters

tham số nutation

nutations theory

thuyết nutation

Câu ví dụ

the nutations of the earth's axis affect the climate over long periods.

các biến đổi của trục trái đất ảnh hưởng đến khí hậu trong thời gian dài.

scientists study the nutations of celestial bodies to understand their movements.

các nhà khoa học nghiên cứu các biến đổi của các thiên thể để hiểu rõ hơn về chuyển động của chúng.

nutations can cause variations in satellite orbits.

các biến đổi có thể gây ra sự thay đổi trong quỹ đạo của vệ tinh.

the research focused on the nutations of the moon.

nghiên cứu tập trung vào các biến đổi của mặt trăng.

understanding nutations helps improve astronomical predictions.

hiểu rõ các biến đổi giúp cải thiện các dự đoán thiên văn.

nutations are small and periodic oscillations of a planet's rotation.

các biến đổi là những dao động nhỏ và tuần hoàn của sự tự quay của một hành tinh.

the nutations of the earth's rotation are influenced by gravitational forces.

các biến đổi của sự tự quay của trái đất bị ảnh hưởng bởi lực hấp dẫn.

astrophysicists analyze nutations to refine their models of planetary motion.

các nhà vật lý thiên văn phân tích các biến đổi để tinh chỉnh các mô hình về chuyển động của hành tinh.

nutations can be observed using precise astronomical instruments.

các biến đổi có thể được quan sát bằng các thiết bị thiên văn chính xác.

the study of nutations contributes to our understanding of earth dynamics.

nghiên cứu về các biến đổi đóng góp vào sự hiểu biết của chúng ta về động lực học của trái đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay