nutter

[Mỹ]/'nʌtə/
[Anh]/'nʌtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người điên; một người thu nhặt hạt
adj. điên rồ
Word Forms
số nhiềunutters

Câu ví dụ

He's a complete nutter when it comes to spicy food.

Anh ta là một người lập dị hoàn toàn khi nói đến đồ ăn cay.

She's a real nutter for horror movies.

Cô ấy là một người lập dị thực sự với những bộ phim kinh dị.

The old man down the street is a bit of a nutter, always talking to himself.

Ông lão ở đường phố là một người lập dị một chút, luôn luôn tự nói chuyện với bản thân.

Don't listen to that nutter, he's always spouting nonsense.

Đừng nghe người lập dị đó, anh ta luôn luôn nói nhảm nhí.

She's a nutter for collecting vintage stamps.

Cô ấy là một người lập dị với việc sưu tầm tem cổ.

The conspiracy theorist was dismissed as a nutter by most people.

Người theo thuyết âm mưu đã bị mọi người đánh giá là một người lập dị.

He's a nutter for extreme sports, always seeking the next adrenaline rush.

Anh ta là một người lập dị với những môn thể thao mạo hiểm, luôn luôn tìm kiếm sự hưng phấn tiếp theo.

The town eccentric was known by all as the local nutter.

Người lập dị của thị trấn được mọi người biết đến là người lập dị địa phương.

She's a bit of a nutter when it comes to her morning routine.

Cô ấy là một người lập dị một chút khi nói đến thói quen buổi sáng của cô ấy.

The internet is full of nutters who believe in outlandish conspiracy theories.

Internet đầy những người lập dị tin vào những thuyết âm mưu kỳ lạ.

Ví dụ thực tế

As if it wasn't bad enough with all the nutters already living on the street, he thinks.

Chắc là đã chẳng tệ đến mức có toàn những kẻ điên rạc ở trên đường rồi, anh ta nghĩ.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

" Didn't I tell you this nutter was just raving as usual? "

"- Sao tôi không nói với anh rồi, kẻ điên này chỉ đang la hét như mọi khi?"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Like I'm a nutter? A few ounces short of a pound?

Giống như tôi là một kẻ điên à? Thiếu một ít cân sao?

Nguồn: Lost Girl Season 3

What'd I tell you? Complete nutter. - Just stay away from me!

Tôi đã bảo anh rồi mà. Hoàn toàn là một kẻ điên. - Chỉ cần tránh xa tôi thôi!

Nguồn: Films

" Doctors? " said Ron, looking startled. " Those Muggle nutters that cut people up? Nah, they're Healers."

"- Bác sĩ à?" Ron nói, trông có vẻ ngạc nhiên. "Những kẻ điên Muggle cứ cắt người ta ra? Không, họ là những người chữa bệnh."

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" You're nutters, both of you, " said Ron shakily, looking round at Harry and Hermione for support.

"Các cậu là lũ điên cả," Ron nói, run rẩy, nhìn quanh Harry và Hermione để xin sự ủng hộ.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Oh, I'd hate you to think I'm a nutter after last night.

Ôi, tôi không muốn các cậu nghĩ tôi là một kẻ điên sau chuyện đêm qua.

Nguồn: Miranda Season 3

Not being funny, mate, but you're acting like a right nutter.

Tôi không có ý chọc đâu, bạn, nhưng bạn đang hành xử như một kẻ điên vậy đó.

Nguồn: Misfits Season 2

Just don't tell them everything. You'll sound like a nutter.

Chỉ đừng kể cho họ nghe hết mọi chuyện. Các cậu sẽ nghe như lũ điên vậy.

Nguồn: Kiilling E 0101

" How thick would Harry have to be, to go looking for a nutter who wants to kill him? " said Ron shakily.

"- Harry phải ngốc đến mức nào, để đi tìm một kẻ điên muốn giết anh ta?" Ron nói, run rẩy.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay