obstreperousness

[Mỹ]/əbˈstrepərəsnəs/
[Anh]/əbˈstrepərəsnəs/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái ồn ào, hỗn loạn hoặc sôi nổi; sự ồn ào.
Các dạng của từ
số nhiềuobstreperousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

display obstreperousness

thể hiện sự bướng bỉnh

exhibit obstreperousness

thể hiện sự bướng bỉnh

show obstreperousness

thể hiện sự bướng bỉnh

act with obstreperousness

hành động một cách bướng bỉnh

due to obstreperousness

vì sự bướng bỉnh

despite obstreperousness

mặc dù có sự bướng bỉnh

complete obstreperousness

sự bướng bỉnh hoàn toàn

sheer obstreperousness

sự bướng bỉnh tột độ

his obstreperousness

sự bướng bỉnh của anh ấy

their obstreperousnesses

các sự bướng bỉnh của họ

Câu ví dụ

the teacher's patience was tested by the students' obstreperousness during the afternoon assembly.

Tính kiên nhẫn của giáo viên bị thử thách bởi sự bướng bỉnh của học sinh trong buổi sinh hoạt chiều.

his obstreperousness in the meetings frequently disrupted the professional atmosphere.

Sự bướng bỉnh của anh ấy trong các cuộc họp thường xuyên làm gián đoạn không khí chuyên nghiệp.

the obstreperousness of the crowd grew as the concert progressed.

Sự bướng bỉnh của đám đông ngày càng tăng khi buổi hòa nhạc diễn ra.

parents often struggle to manage their toddler's sudden obstreperousness.

Bố mẹ thường gặp khó khăn trong việc kiểm soát sự bướng bỉnh đột ngột của trẻ nhỏ.

the new manager had to address the team's obstreperousness immediately.

Quản lý mới phải xử lý sự bướng bỉnh của đội nhóm ngay lập tức.

despite multiple warnings, her obstreperousness continued unabated.

Dù đã có nhiều lời cảnh báo, sự bướng bỉnh của cô ấy vẫn tiếp diễn không ngừng.

the principal could not tolerate such obstreperousness in the hallway.

Hiệu trưởng không thể chấp nhận sự bướng bỉnh như vậy trong hành lang.

after receiving the bad news, his obstreperousness surprised everyone.

Sau khi nhận được tin xấu, sự bướng bỉnh của anh ấy đã làm cho mọi người ngạc nhiên.

the police were called to control the obstreperousness outside the venue.

Cảnh sát đã được gọi đến để kiểm soát sự bướng bỉnh bên ngoài địa điểm.

we needed to address the team's obstreperousness before the project deadline.

Chúng ta cần giải quyết sự bướng bỉnh của đội nhóm trước hạn chót của dự án.

the neighbors complained about the dog's obstreperousness every morning.

Các hàng xóm phàn nàn về sự bướng bỉnh của con chó mỗi sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay