obtainings

[US]/əbˈteɪnɪŋz/
[UK]/əbˈteɪnɪŋz/

Translation

v. Dạng hiện tại phân từ của động từ 'obtain'; hành động nhận được, thu được hoặc giành được một thứ gì đó
n. Dạng số nhiều của 'obtaining'; các trường hợp hoặc hành động thu được hoặc giành được
adj. Liên quan đến hành động thu được hoặc giành được

Phrases & Collocations

obtaining from

Việc thu được từ

obtaining for

Việc thu được cho

obtaining through

Việc thu được thông qua

Example Sentences

the obtainings of multiple permits delayed the construction project significantly.

Việc nhận được nhiều giấy phép đã làm chậm đáng kể dự án xây dựng.

scientists are focused on the obtainings of accurate data through controlled experiments.

Những nhà khoa học đang tập trung vào việc thu thập dữ liệu chính xác thông qua các thí nghiệm được kiểm soát.

the obtainings of government approval requires extensive documentation.

Việc nhận được sự phê duyệt của chính phủ đòi hỏi nhiều tài liệu.

her obtainings of several advanced certifications boosted her career prospects.

Sự nhận được nhiều chứng chỉ nâng cao đã thúc đẩy triển vọng nghề nghiệp của cô ấy.

the obtainings of financial backing was crucial for the startup's survival.

Việc nhận được sự hỗ trợ tài chính là rất quan trọng đối với sự tồn tại của công ty khởi nghiệp.

archaeologists celebrated the obtainings of rare artifacts from the excavation site.

Các nhà khảo cổ đã ăn mừng việc tìm thấy các hiện vật quý hiếm từ khu vực khai quật.

the team achieved remarkable obtainings of market share in the first quarter.

Đội ngũ đã đạt được những thành tựu đáng kể trong việc giành thị phần trong quý đầu tiên.

students benefit greatly from the obtainings of practical skills alongside theoretical knowledge.

Học sinh sẽ có lợi rất nhiều từ việc thu thập kỹ năng thực tế cùng với kiến thức lý thuyết.

the obtainings of initial funding enabled the research to begin on schedule.

Việc nhận được vốn ban đầu đã cho phép nghiên cứu bắt đầu đúng lịch trình.

legal experts discussed the obtainings of evidence through proper channels.

Các chuyên gia pháp lý đã thảo luận về việc thu thập bằng chứng thông qua các kênh đúng quy định.

the obtainings of exclusive rights to the technology proved to be a wise investment.

Việc nhận được quyền độc quyền đối với công nghệ đã chứng minh là một khoản đầu tư khôn ngoan.

his obtainings of insider information violated securities regulations.

Việc anh ta thu thập thông tin nội bộ đã vi phạm các quy định về chứng khoán.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now