| số nhiều | odonatas |
odonata species
loài odonata
odonata diversity
đa dạng odonata
odonata conservation
bảo tồn odonata
observing odonata
quan sát odonata
odonata habitat
môi trường sống của odonata
odonata research
nghiên cứu odonata
odonata monitoring
theo dõi odonata
dragonflies and damselflies belong to the order odonata.
Chuồn chuồn và bướm nước thuộc bộ Odonata.
the odonata species are known for their brilliant colors.
Các loài thuộc bộ Odonata được biết đến với những màu sắc rực rỡ.
odonata larvae are aquatic predators in freshwater ecosystems.
Con nhộng của bộ Odonata là những loài săn mồi dưới nước trong hệ sinh thái nước ngọt.
many odonata species live near freshwater habitats.
Nhiều loài thuộc bộ Odonata sống gần các môi trường sống nước ngọt.
the odonata order has existed for over 300 million years.
Bộ Odonata đã tồn tại hơn 300 triệu năm.
male odonata have distinctive secondary genitalia for sperm storage.
Các loài đực của bộ Odonata có cơ quan sinh dục phụ đặc biệt để lưu trữ tinh trùng.
odonata have remarkable flight capabilities and can hover in place.
Odonata có khả năng bay phi thường và có thể lơ lửng tại chỗ.
some odonata species migrate long distances across continents.
Một số loài thuộc bộ Odonata di cư quãng đường dài qua các châu lục.
the compound eyes of odonata provide nearly 360-degree vision.
Các mắt kép của Odonata cung cấp tầm nhìn gần như 360 độ.
odonata are important bioindicators of water quality in wetlands.
Odonata là chỉ số sinh học quan trọng về chất lượng nước trong vùng đất ngập nước.
female odonata lay eggs on floating vegetation near water.
Các loài cái của bộ Odonata đẻ trứng trên thực vật nổi gần nước.
the name odonata derives from greek words meaning tooth.
Tên Odonata bắt nguồn từ các từ Hy Lạp có nghĩa là răng.
odonata species
loài odonata
odonata diversity
đa dạng odonata
odonata conservation
bảo tồn odonata
observing odonata
quan sát odonata
odonata habitat
môi trường sống của odonata
odonata research
nghiên cứu odonata
odonata monitoring
theo dõi odonata
dragonflies and damselflies belong to the order odonata.
Chuồn chuồn và bướm nước thuộc bộ Odonata.
the odonata species are known for their brilliant colors.
Các loài thuộc bộ Odonata được biết đến với những màu sắc rực rỡ.
odonata larvae are aquatic predators in freshwater ecosystems.
Con nhộng của bộ Odonata là những loài săn mồi dưới nước trong hệ sinh thái nước ngọt.
many odonata species live near freshwater habitats.
Nhiều loài thuộc bộ Odonata sống gần các môi trường sống nước ngọt.
the odonata order has existed for over 300 million years.
Bộ Odonata đã tồn tại hơn 300 triệu năm.
male odonata have distinctive secondary genitalia for sperm storage.
Các loài đực của bộ Odonata có cơ quan sinh dục phụ đặc biệt để lưu trữ tinh trùng.
odonata have remarkable flight capabilities and can hover in place.
Odonata có khả năng bay phi thường và có thể lơ lửng tại chỗ.
some odonata species migrate long distances across continents.
Một số loài thuộc bộ Odonata di cư quãng đường dài qua các châu lục.
the compound eyes of odonata provide nearly 360-degree vision.
Các mắt kép của Odonata cung cấp tầm nhìn gần như 360 độ.
odonata are important bioindicators of water quality in wetlands.
Odonata là chỉ số sinh học quan trọng về chất lượng nước trong vùng đất ngập nước.
female odonata lay eggs on floating vegetation near water.
Các loài cái của bộ Odonata đẻ trứng trên thực vật nổi gần nước.
the name odonata derives from greek words meaning tooth.
Tên Odonata bắt nguồn từ các từ Hy Lạp có nghĩa là răng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay