off-limits

[Mỹ]/ˌɒfˈlɪmɪts/
[Anh]/ˌɔːfˈlɪmɪts/

Dịch

adj. không được nhập hoặc truy cập

Cụm từ & Cách kết hợp

off-limits area

khu vực hạn chế

keep off-limits

giữ hạn chế

off-limits now

hạn chế ngay bây giờ

absolutely off-limits

hoàn toàn hạn chế

off-limits zone

khu vực hạn chế

being off-limits

đang bị hạn chế

off-limits to all

hạn chế với tất cả mọi người

was off-limits

từng bị hạn chế

off-limits access

quyền truy cập hạn chế

making it off-limits

đang khiến nó bị hạn chế

Câu ví dụ

the staff lounge is strictly off-limits to guests.

khu vực dành cho nhân viên là nghiêm cấm khách.

this area is off-limits due to ongoing construction.

khu vực này bị hạn chế do công trình đang thi công.

access to the server room is completely off-limits.

quyền truy cập vào phòng máy chủ hoàn toàn bị hạn chế.

the vip section is off-limits to general admission ticket holders.

khu vực VIP bị hạn chế đối với những người giữ vé vào cửa thông thường.

sensitive data is off-limits to unauthorized personnel.

dữ liệu nhạy cảm bị hạn chế đối với nhân sự không có thẩm quyền.

the rooftop terrace is off-limits after 10 pm.

hiên thượng tầng bị hạn chế sau 22:00.

the executive floor is off-limits without proper authorization.

tầng điều hành bị hạn chế nếu không có sự cho phép thích hợp.

the research lab is off-limits to the public.

phòng thí nghiệm nghiên cứu bị hạn chế đối với công chúng.

this document is off-limits; please do not copy it.

tài liệu này bị hạn chế; xin vui lòng không sao chép.

the emergency exit is off-limits except in case of fire.

cửa thoát hiểm khẩn cấp bị hạn chế, trừ khi có hỏa hoạn.

the private collection is off-limits to casual browsing.

bảo tàng tư nhân bị hạn chế đối với việc xem lướt qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay